Câu hỏi ôn thi thẩm định tín dụng KHDN SHB 2013

Thảo luận trong 'Vị trí khác' bắt đầu bởi dothanhtrung, 5/7/15. Trả lời: 0, Xem: 737.

  1. dothanhtrung

    dothanhtrung Administrator Thành viên BQT

    Bài viết:
    1,024
    Đã được thích:
    43
    CÂU HỎI ÔN THI THẨM ĐỊNH TÍN DỤNG KHDNSHB 2013
    ( 80 câu trắc nghiệm / 60 phút / làm bài online )
    -=========o0o=========-
    Câu 1:
    Một công ty trong ngành công nghiệp nặng hoạt động rät tốt, có một lượng lớn tài sản cố định chuyên biệt trên Bảng cân đối tài sản. Trường hợp này thường sẽ phản ánh sự kết hợp các tỷ lệ nào sau đây?
    Chọn 1 đáp án:
    a. Vòng quay tài sản có thấp, tỷ lệ đòn bẩy tài chính thấp, biên lợi nhuận thấp
    b. Vòng quay tài sản có cao, tỷ lệ đòn bẩy tài chính cao, biên lợi nhuận thấp d. Vòng quay tài sản có cao, tỷ lệ đòn bẩy tài chính cao, biên lợi nhuận cao
    c. Vòng quay tài sản có thấp, tỷ lệ đòn bẩy tài chính thấp, biên lợi nhuận cao

    Câu 2:
    Khi phân tích tài chính công ty Y, công thức trên bảng tính chuẩn cho kết quả tính toán số ngày các khoản phải thu là 12G ngày, Cán bộ quản lý cho biết gần như tất cả hàng bán ra đều được thỏa thuận trên cơ sở thời hạn trả chậm 9G ngày. Câu nói nào dưới đây có thể giải thích về con số 12G ngày?
    1) Rất nhiều khách hàng thanh toán chậm
    2) Một phần bán hàng (khoảng 25%) trên thực tế đã được thanh toán bằng tiền mặt
    3) Tính chất thời vụ của các khoản bán hàng có thể ảnh hưởng đến con số này
    4) Vòng quay doanh số tăng lên
    Chọn 1 đáp án:
    a. 3 và 4
    b. 1 và 3
    c. 2, 3 và 4
    d. 1, 2 và 3

    Câu 3:
    Từ góc độ người đi vay, nếu xét về tình hình tài chính thì sự kết hợp nào dưới đây thường được coi là lý tưởng nhất?
    Chọn 1 đáp án:
    a. Tỷ lệ đòn bẩy cao và tỷ lệ về khả năng trả lãi thấp
    b. Tỷ lệ đòn bẩy thấp và tỷ lệ về khả năng trả lãi cao
    c. Tỷ lệ đòn bẩy thấp và tỷ lệ về khả năng trả lãi thấp
    d. Tỷ lệ đòn bẩy cao và tỷ lệ về khả năng trả lãi cao

    Câu 4:
    Một công ty bán buôn hoặc một công ty thương mại có mức tài sản cố định thäp thường sẽ có những tỷ lệ nào dưới đây?
    Chọn 1 đáp án:
    a. Vòng quay tài sản có cao, tỷ lệ đòn bẩy tài chính cao, biên lợi nhuận thấp
    b. Vòng quay tài sản có thấp, tỷ lệ đòn bẩy tài chính thấp, biên lợi nhuận thấp
    c. Vòng quay tài sản có cao, tỷ lệ đòn bẩy tài chính cao, biên lợi nhuận cao
    d. Vòng quay tài sản có thấp, tỷ lệ đòn bẩy tài chính thấp, biên lợi nhuận cao

    Câu 5:
    Câu nói nào dưới đây về khái niệm đòn bẩy tài chính là đúng?
    1) Trong một phạm vi hẹp thì mức độ đòn bẩy thích hợp là tương tự như nhau đối với tất cả các loại hình công ty
    2) Đòn bẩy tài sản có (tài sản có/giá trị ròng) luôn lớn hơn đòn bẩy tài chính chuẩn (Tổng tài sản nợ/giá trị ròng) là 1.00
    3) Giá trị tài sản cố định thể hiện trên bảng cân đối kế toán của một công ty là một trong những thước đo mức hợp lý của đòn bẩy tài chính
    4) Cùng một mức lợi nhuận thì tỷ lệ đòn bẩy tài chính cao hơn luôn đem lại kết quả kinh tế tố hơn cho chủ sở hữu
    Chọn 1 đáp án:
    a. Câu 1, 3 và 4 là đúng
    b. Câu 2, 3 và 4 là đúng
    c. Câu 1, 2 và 3 là đúng
    d. Câu 1, 2 và 4 là đúng

    Câu 6:
    Hình thức cho vay chuyển hóa tài sản được sử dụng khi tài trợ cho những khoản mục nào dưới đây?
    Chọn 1 đáp án:
    a. Tài sản ngắn hạn
    b. Nợ dài hạn
    c. Nợ ngắn hạn
    d. Chi phí hoạt động
    e. Tài sản dài hạn
    f. Vốn cổ phần

    Câu 7:
    Lựa chọn câu SAI trong số các câu sau. Giả định công ty lien tục đầu tư thêm tài sản cố định mới, so với việc áp dụng phương pháp khäu hao theo đường thẳng, việc áp dụng phương pháp khäu hao nhanh sẽ có tác động đến tình hình tài chính của công ty theo hướng?
    Chọn 1 đáp án:
    a. Lợi nhuận ròng thấp hơn
    b. Chi phí khấu hao thấp hơn
    c. Vốn chủ sở hữu thấp hơn
    d. Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản (ROA). thấp hơn

    Câu 8:
    Nghiệp vụ phát sinh nào dưới đây sẽ làm tăng lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh?
    Chọn 1 đáp án:
    a. Mua trả chậm một xe ô tô tải
    b. Phát hành thêm cổ phiếu thưởng với giá cao hơn mệnh giá
    c. Bán thanh lý thiết bị thu tiền ngay
    d. Thu hồi các khoản phải thu từ khách hàng

    Câu 9:
    Trong một cửa hàng bán thực phẩm tươi sống, mô hình phương pháp đánh giá hàng tồn kho nào thường được áp dụng?
    Chọn 1 đáp án:
    a. LIFO - vào sau ra trước
    b. Tuyến tính / trực tiếp
    c. Chi phí trung bình
    d. FIFO - vào trước, ra trước

    Câu 10:
    Số liệu trên Bảng cân đối kế toán của công ty X cuối năm 2008 có thay đổi so với cuối năm 2007 như sau:
    - Phải trả nhà cung cấp tăng: 76,5 tỷ đồng
    - Thuế phải nộp ngân sách giảm 2,5 tỷ đồng
    - Cổ tức phải chi trả cho cổ đông giảm 40 tỷ đồng
    - Nợ ngắn hạn khác tăng 28 tỷ đồng
    Những thay đổi trên sẽ có tác động làm thay đổi vốn lưu động ròng như thế nào?
    Chọn 1 đáp án:
    a. Làm giảm 11 tỷ đồng
    b. Làm giảm 62 tỷ đồng
    c. Làm tăng 11 tỷ đồng
    d. Làm tăng 86 tỷ đồng

    Câu 11:
    Bạn gặp trở ngại gì trong việc lập kê hoạch và quản lý khách hàng nhăm phát triển danh mục khách hàng mới?
    Chọn 1 đáp án:
    a. Áp lực cạnh tranh giữa các ngân hàng cao, nên khó tìm được khách hàng mới
    b. Khách hàng ngày càng đòi hỏi nhiều hơn và ít chia sẽ thông tin hơn
    c. Khó tìm kiêm khách hàng do thiếu thông tin
    d. Chưa tìm được hướng đi phù hợp với thị trường hiện nay

    Câu 12:
    Lợi ích có được qua từng giao dịch với khách hàng là gì?
    Chọn 1 đáp án:
    a. phát triển được danh mục khách hàng lớn hơn
    b. Tổng thu nhập lãi từ các giao dịch
    c. Tổng thu nhập từ lãi và phí thu được qua các giao dịch
    d. Phát triển quan hệ khách hàng nhăm tối ưu hóa tiềm năng lợi nhuận cho ngân hàng

    Câu 13:
    Khi thẩm định khách hàng doanh nghiệp, bạn thường tập trung vào những khía cạnh nào?
    Chọn 1 đáp án:
    a. Môi trường kinh doanh, Ngành, Thị trường, Quản lý doanh nghiệp và hoạt động sản xuất kinh doanh, Tài chính.
    b. Kinh tế vĩ mô, Ngành hàng, Quản lý doanh nghiệp và hoạt động sản xuất kinh doanh
    c. Môi trường kinh doanh, Ngành, Quản lý doanh nghiệp và hoạt động sản xuất kinh doanh, Tài chính
    d. Tài chính, nhân lực, cơ sở vật chất kỹ thuật và ngành hàng mà doanh nghiệp hoạt động

    Câu 14:
    Bạn đang lên kê hoạch tiêp xúc với một công ty sản xuất đồ gỗ xuất khẩu để tìm kiếm cơ hội triên khai sản phâm dịch vụ của ngân hàng. Doanh nghiệp có một số thong tin như sau: Nguồn gỗ nguyên liệu nhập khâu từ Lào, Myanma và Nga. Thị trường đầu ra là Mỹ, EU và Nhật Bản đóng góp tới 60% và tiêu thụ trong nước chiêm 40% doanh thu. Thời gian thanh toán trung bình đối với nguyên vật liệu là 30 ngày. Thời gian thu hồi công nợ trung bình khoàng 80 ngày. Doanh thu của công ty giảm dần 30% do sức mua giảm và áp lực cạnh tranh gia tăng tại các khu vực thị trường. Ngân hàng của bạn có thê cung cấp giải pháp nào cho công ty nói trên?
    Chọn 1 đáp án:
    a. Cho vay trung và dài hạn.
    b. Cấp hạn mức thấu chi cho doanh nghiệp
    c. Bảo lãnh thực hiện hợp đồng
    d. Cho thuê tài chính

    Câu 15:
    Sự thay đổi điêu khoản của nhà cung cấp sẽ tác động như thê nào đối với nhu cầu tài trợ của một công ty nêu năm ngoái công ty đó mua một khối lượng nguyên liệu trị giá 2.400.000 từ hai nhà cung cấp A & B. Lượng nguyên liệu mà mỗi nhà cung cấp bán cho công ty là 1.200.000, điêu kiện thanh toán trung bình chậm 30 ngày. Năm nay nhà cung cấp A áp dụng điêu kiện cho trả chậm 45 ngày nên khối lượng nguyên liệu đặt mua từ nhà cung cấp này chiêm đên 2/3 tổng khối lượng tổng số nguyên liệu đặt mua. Giả sử tổng mức đặt mua nguyên liệu không thay đổi?
    Chọn 1 đáp án:
    a. Nhu cầu cần tài trợ sẽ giảm khoảng 197.000.
    b. Nhu cầu cần tài trợ sẽ giảm khoảng 99.000
    c. Nhu cầu cần tài trợ sẽ giảm khoảng 66.000
    d. Nhu cầu cần tài trợ sẽ tăng khoảng 49.000

    Câu 16:
    Một công ty có một khoản vay ngăn hạn. Giả sử khoản vay đó phù hợp với nhu cầu vay vốn của công ty, vậy phương án nào dưới đây phản ánh chính xác nhất nguyên nhân vay vốn của công ty?
    Chọn 1 đáp án:
    a. Tăng hàng tồn kho do áp dụng chương trình xúc tiến bán hàng một lần
    b. Mua cổ phần của một công ty liên kết
    c. Tăng trưởng doanh thu bán hàng qua một số chu kỳ hoạt động gần đây
    d. Mua thiết bị sản xuất

    Câu 17:
    Doanh số bán hàng của một công ty tăng khoảng 25%/năm và hệ số doanh thu trên tổng giá trị tài sản cố định suy giảm trong 2 năm gần đây. Giả định giá trị tài sản cố định không đổi, bạn sẽ đưa ra kết luận nào dưới đây về xu hướng của công ty nói trên?
    Chọn 1 đáp án:
    a. Tốc độ gia tăng tài sản cố định chậm hơn tốc độ tăng trưởng của công ty
    b. Công ty chưa mua sắm bổ sung tài sản cố định nào ngoài việc thay thế các tài sản hiện hữu
    c. Thiếu thông tin không thể đưa ra kết luận
    d. Tốc độ gia tăng tài sản cố định nhanh hơn tốc độ tăng trưởng doanh thu bán hàng

    Câu 18:
    Một công ty có mức lợi nhuận ròng thấp sẽ ít có nhu cầu đi vay trong trường hợp doanh số bán hàng tăng nhanh hơn là trong trường hợp doanh số bán hàng tăng chậm Chọn 1 đáp án:
    a. Đúng
    b. Sai

    Câu 19:
    Số ngày các khoản phải thu sẽ thay đổi như thế nào trong trường hợp doanh số bán hàng năm thứ nhất là 8.000.000 và không thay đổi trong năm thứ hai, tổng giá trị các khoản phải thu là 725.000 vào cuối năm thứ nhất và tăng 795.000 vào cuối năm thứ hai?
    Chọn 1 đáp án:
    a. Tăng 6 ngày
    b. Giảm 3 ngày
    c. Tăng 3 ngày
    d. Không

    Câu 20:
    Một công ty vẫn có thể gặp khó khăn về thu hồi công nợ, cho dù số ngày các khoản phải thu không thay đổi hoặc giảm dần
    Chọn 1 đáp án:
    a. Đúng
    b. Sai

    Câu 21:
    Đối với hoạt động thâm định tín dụng, công cụ Chu kỳ chuyên hóa tài sản có ý nghĩa ứng dụng như thê nào?
    Chọn 1 đáp án:
    a. Xác định nguyên nhân vay vốn và từ đó xác định mục đích vay vốn thật sự của doanh nghiệp
    b. Đánh giá các nguy cơ phát sinh rủi ro trong hoạt động của doanh nghiệp
    c. Đánh giá vòng quay tiền mặt trong doanh nghiệp nhằm xác định khả năng thanh khoản của doanh nghiệp
    d. Đánh giá chu kỳ hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp

    Câu 22:
    Đối với những biên động của kinh tê vĩ mô, của thị trường có nguy cơ gây phát sinh rủi ro tín dụng đối với một khách hàng doanh nghiệp. Theo anh/chị, cần áp dụng giải pháp nào dưới đây?
    Chọn 1 đáp án:
    a. Lập hệ thống cập nhật thông tin vĩ mô, thị trường, thông báo cho doanh nghiệp và thu thập các ý kiên phản hồi
    b. Thường xuyên theo dõi và cập nhật thông tin của doanh nghiệp
    c. Họp với doanh nghiệp, đánh giá tình hình và đề xuất kê hoạch hành động chung
    d. Thường xuyên theo dõi thông tin vĩ mô và tư vấn cho doanh nghiệp

    Câu 23:
    Khi áp dụng các điều kiện ràng buộc chặt chẽ đối với tài sản bảo đảm, anh/chị sẽ chọn phương án nào dưới đây?
    Chọn 1 đáp án:
    a. Thời hạn vay ngắn, giá trị khả mại của tài sản đảm bảo cao
    b. Thời hạn vay dài, giá trị khả mại của tài sản đảm bảo cao
    c. Thời hạn vay ngắn, giá trị khả mại của tài sản đảm bảo thấp
    d. Thời hạn vay dài, giá trị khả mại của tài sản đảm bảo thấp

    Câu 24:
    Các cấu phần của một chu kỳ hoạt động bao gồm:
    I. Mua nguyên liệu thô
    II. Chuyển hóa thành phâm thành doanh thu và các khoản phải thu
    III. Chuyên doanh thu và các khoản phải thu thành tiên mặt
    IV. Thời hạn thanh toán trung bình được bên cung ứng nguyên liệu thô cho phép
    Hãy chọn phương án đúng nhất dưới đây?
    Chọn 1 đáp án:
    a. Tất cả các cấu phần trên
    b. Không có cấu phần nào ở trên
    c. Tất cả các cấu phần trên, trừ IV
    d. Không có cấu phần nào ở trên, trừ II và III

    Câu 25:
    Tài khoản nào trong số những tài khoản dưới đây sẽ được thê hiện trên Bảng cân đối tài khoản của Doanh nghiệp? (đánh dấu tất cả những đáp án thích hợp)
    Chọn 1 hoặc nhiêu đáp án:
    a. Cổ tức phải trả
    b. Tiền mặt
    c. Chi phí khấu hao
    d. Các khoản phải trả
    e. Khấu hao lũy kế

    Câu 26:
    Tài khoản nào trong số những tài khoản tài sản nợ dưới đây sẽ được thê hiện trên Bảng cân đối tài khoản của Doanh nghiệp?
    Chọn 1 đáp án:
    a. Giấy tờ có giá phải thanh toán
    b. Các khoản phải trả
    c. Các khoản phải thu
    d. Phần ngắn hạn của các khoản nợ dài hạn
    e. Cổ phần thưởng
    f. Nợ dài hạn

    Câu 27:
    Phương án nào dưới đây là chính xác nhất?
    Chọn 1 đáp án:
    a. Khấu hao là một dòng tiên đảm bảo khả năng hoàn trả nợ vay của doanh nghiệp
    b. Việc thay đổi chủ sở hữu doanh nghiệp luôn làm thay đổi chiến lược hoạt động của doanh nghiệp đó
    c. Các thông tin phi tài chính không đủ cho quá trình đưa ra quyết định cho vay vì chúng chỉ thể hiện các con số mang tính quá khứ
    d. Hạn mức tín dụng không phải lúc nào cũng được xây dựng trên cơ sở đề xuất vay vốn của khách hàng

    Câu 28:
    Lựa chọn câu SAI trong số các câu sau. Trong thời kỳ có lạm phát cao:
    Chọn 1 đáp án:
    a. Tỷ lệ lợi nhuận trên tổng tài sản (ROA). và vốn chủ sở hữu (ROE). được xác định quá thấp
    b. Lợi nhuận báo cáo và thuế thu nhập của công ty quá cao
    c. Khấu hao được tính trên nguyên giá tài sản cố định sẽ không đủ cho công ty thay thế tài sản cố định
    d. Khấu hao được tính trên giá trị thực tế của tài sản sẽ tạo điều kiện để được dự báo dòng tiền chính xác hơn

    Câu 29:
    Khi tiến hành đánh giá việc năng lực quản lý một doanh nghiệp thông thường có 5 lĩnh vực then chốt cần được xem xét:
    Chọn 1 đáp án:
    a. Quản lý, quyết tâm, kiên định, dẫn dắt và chi phối
    b. Quản lý, lãnh đạo, mục tiêu của doanh nghiệp, cơ cấu và quyết tâm I kiên định
    c. Năng lực tiếp thị, năng lực quản lý sản xuất, năng lực quản lý tài chính, kỹ năng lãnh đạovà hệ thống thông tin quản lý
    d. Năng lực tiếp thị, thị phần, phân phối, dòng sản phẩm hỗn hợp và thông tin về đối thủ cạnh tranh

    Câu 30:
    Khi tiến hành phân tích phi tài chính, ba lĩnh vực then chốt cần phải xem xét thường bao gồm:
    Chọn 1 đáp án:
    a. Bảng cân đối tài sản, doanh nhân và tài sản thế chấp
    b. Hoạt động kinh doanh, tài sản thế chấp và bảng cân đối tài sản
    c. Hoạt động kinh doanh (hay doanh nghiệp), chủ doanh nghiệp và tài sản đảm bảo
    d. Hoạt động kinh doanh, doanh nhân và ngành

    Câu 31:
    Doanh nghiệp vừa và nhỏ (SME). thường hay mắc cùng một số lỗi trong quản lý.Một trong số đó là:
    Chọn 1 đáp án:
    a. Quá nhiều kiểm soát điều tiết
    b. Quan hệ với Ngân hàng mình rất ít
    c. Bành trướng quá mức / đa dạng quá mức
    d. Quá tập trung vào các vấn đề gia đình

    Câu 32:
    Mô hình phân tích PESTEL nhắc chúng ta chú trọng phân tích nội dung nào sau đây: Chọn 1 đáp án:
    a. Quan hệ của ban lãnh đạo doanh nghiệp
    b. Luật pháp hiện hành và những thay đổi tiềm năng
    c. Khả năng tài chính của doanh nghiệp
    d. Sự trung thành của khách hàng

    Câu 33:
    Một “mô hình” được công nhận rộng rãi để đánh giá mức độ cạnh tranh của một ngành là :
    Chọn 1 đáp án:
    a. Mô hình phân tích SWOT
    b. Mô hình phân tích PESTEL
    c. Mô hình 5 áp lực của Michael Porter
    d. Mô hình phân tích PEST

    Câu 34:
    Câu nào dưới đây thể hiện đúng các tỷ lệ tài chính của một công ty thương mại có mức tài sản cố định thấp?
    Chọn 1 đáp án:
    a. Vòng quay tài sản Có thấp, tỷ lệ đòn bẩy tài chính thấp, biên lợi nhuận thấp
    b. Vòng quay tài sản Có cao, tỷ lệ đòn bẩy tài chính cao, biên lợi nhuận thấp
    c. Vòng quay tài sản Có thấp, tỷ lệ đòn bẩy tài chính thấp, biên lợi nhuận cao
    d. Vòng quay tài sản Có cao, tỷ lệ đòn bẩy tài chính cao, biên lợi nhuận cao

    Câu 35:
    Hãy chọn loại hình công ty có chỉ số đòn bẩy tài chính nhỏ hơn 1.0 Chọn 1 đáp án:
    a. Ngân hàng
    b. Công ty hoạt động trong ngành thương mại
    c. Công ty hoạt động trong ngành Công nghiệp nặng
    d. Công ty hoạt động trong ngành truyền thông

    Câu 36:
    Có số liệu về công ty X như sau: Tỷ lệ lợi nhuận/vốn chủ sở hữu (ROE.: 25%, doanh thu thuần: 10.000 Trđ, tổng tài sản: 5.000 Trđ, nguồn vốn chủ sở hữu chiếm 40% tổng nguồn vốn kinh doanh. Tỷ lệ lợi nhuận/doanh thu (ROS) của công ty X sẽ là bao nhiêu?
    Chọn 1 đáp án:
    a. 20%
    b. 10%
    c. 15%
    d. 5%

    Câu 37:
    Ngân hàng Đông Nam xác định chi phí huy động vốn bình quân là 4,5%, chi phí phi lãi là 0,5%. Ngân hàng cũng xác định được mức bù rủi ro đối với khách hàng A là 0,3% và tỷ lệ lợi nhuận dự kiến của ngân hàng là 0,3%. Nếu khách hàng A muốn vay 10.000.000 đ trong một năm thì khách hàng này phải trả chi phí lãi vay cho Ngân hàng là bao nhiêu?
    Chọn 1 đáp án:
    a. 450.000 đ
    b. 560.000 đ
    c. 480.000 đ
    d. 510.000 đ

    Câu 38:
    Có 3 quy tắc “Vàng” khi xem xét việc rút vốn từ các khoản vay có thế chấp:
    Chọn 1 đáp án:
    a. Không được rút vốn trước khi hoàn tất hồ sơ, không thay đổi/ chỉnh sửa các tài liệu chuẩn mực của ngân hàng và sự cần thiết phải ghi rõ các thay đổi/ ưu đãi/ miễn giảm trong đơn xin hạn mức liên quan
    b. Không được thay đổi/ chỉnh sửa các tài liệu chuẩn mực của ngân hàng, Hợp đồng vay đã được ngân hàng và tư vấn pháp lý của khách hàng ký
    c. Không được rút vốn trước khi hoàn tất hồ sơ, chỉ thay đổi khi có sự đồng ý của khách hàng cũng như các miễn giảm phải được khách hàng đồng ý
    d. Không được rút vốn trước khi hoàn tất hồ sơ, không thay đổi/ chỉnh sửa các tài liệu chuẩn mực của ngân hàng và hợp đồng vay đã được ngân hàng ký

    Câu 39:
    Để phát hiện “nợ xấu” vấn đề năng lực quản lý của doanh nghiệp thường được nhìn nhận và đánh giá qua các yếu tố như:
    Chọn 1 đáp án:
    a. Vay nợ ngân hàng quá nhiều
    b. Tỷ lệ thay đổi nhân sự cao/ nhân viên chủ chốt rời bỏ doanh nghiệp/ thân nhân nắm giữ các vị trí quan trọng
    c. Phản ứng thái quá với biến đổi
    d. Doanh thu tăng quá nhanh

    Câu 40:
    Dấu hiệu cảnh báo tài chính về một “vấn đề” tiềm ẩn có thể là ? Chọn 1 đáp án:
    a. Quy định mới tại thị trường của khách hàng
    b. Không có người kế tục cho chủ doanh nghiệp
    c. Gia tăng lợi nhuận
    d. Thay đổi đột ngột phương pháp kế toán

    Câu 41:
    Đâu là nguyên nhân dẫn đến sự khác biệt giữa dòng tiền dự báo và dòng tiền thực tế ?
    Chọn 1 đáp án:
    a. Chi phí nguyên vật liệu tăng mạnh
    b. trích khấu hao tăng
    c. Giá trị tài sản cố định giảm
    d. Giá trị tài sản cố định tăng

    Câu 42:
    Một doanh nghiệp có số dư đầu kỳ vào tháng 8 là -3.700 Tr. Trong tháng, nhưng khách hàng mua chịu thanh toán 5.200 Tr, và doanh nghiệp thu được 6.700 Tr tiền mặt. Chi phí tăng 10% so với mức 9.500 Tr dự tính ban đầu. Vậy số dư đầu ? Chọn 1 đáp án:
    a. Chi phí nguyên vật liệu tăng mạnh
    b. trích khấu hao tăng
    c. Giá trị tài sản cố định giảm
    d. Giá trị tài sản cố định tăng

    Câu 43:
    Khi dự báo dòng tiền tương lai bạn cần lưu ý điều gì ?
    I. Mức lạm phát kỳ vọng
    II. Nhu cầu mua sắm tài sản cố định mới
    III. Xuất hiện nhiều đối thủ cạnh tranh mới
    Chọn 1 đáp án:
    a. Chỉ I
    b. I và III
    c. Cả I, II và III

    Câu 44:
    Khi xem xét báo cáo tài chính của doanh nghiệp cần lưu tâm đặc biệt nêu ? Chọn 1 đáp án:
    a. Không có gì bất thường trong số liệu tài chính hiện tại so với trước đây
    b. Thông tin được cung cấp đúng hạn
    c. Nguồn vốn và việc sử dụng nguồn vốn không như dự kiên ban đầu
    d. Kêt quả hoàn toàn trùng khớp với dự báo

    Câu 45:
    Các chiên lược nào dưới đây chắc chắn sẽ giảm thiểu rủi ro cho một công ty bởi vì công ty đó hoạt động trong một ngành có lợi nhuận biên thấp?
    1. Phát triển và xúc tiên các chương trình mới nhằm duy trì nhóm 20% khách hàng có lợi nhuận cao nhất
    2. Ràng buộc các hợp đồng với các nhà cung cấp và đầu tư nhiều hơn vào tài sản cố định
    3. Thực hiện các chương trình kiểm soát chi phí và khuyên khích nhân viên tìm giải pháp tiêt kiệm chi phí
    4. Đây mạnh hoạt động bán hàng chú trọng vào các dòng sản phâm có khả năng sinh lời cao nhất
    Phương án lựa chọn phù hợp nhất là:
    Chọn 1 đáp án:
    a. 1, 2, 3 & 4
    b. 1, 3 & 4
    c. 1& 2
    d. 2, 3 & 4

    Câu 46:
    Một công ty hoạt động trong một ngành nghề đang ở giai đoạn bão hòa. Phương án nào dưới đây sẽ đóng vai trò then chốt đối với công ty trong ngành nghề nói trên ? Chọn 1 đáp án:
    a. Kiểm soát chi phí
    b. Thiết lập các kênh phân phối
    c. Tài trợ nhằm gia tăng nhanh doanh số bán hàng
    d. tăng số lượng các sản phẩm sản xuất

    Câu 47:

    Phương án nào dưới đây phản ánh chính xác rủi ro ngành ở mức cao có liên quan đến cơ cấu chi phí?
    Chọn 1 đáp án:
    a. Đòn bẩy hoạt động thấp, chi phí cố định thấp và chi phí biến đổi cao
    b. Không có chính sách chiết khấu nào được các cung cấp nguyên liệu chính áp dụng
    c. Lợi nhuận trước thuế thấp
    d. Đòn bẩy hoạt động cao, chi phí cố định cao và chi phí biến đổi thấp

    Câu 48:
    Phương án nào dưới đây phản ánh chính xác đặc điêm của các công ty trong một ngành nghê đang ở giai đoạn tăng trưởng?
    Chọn 1 đáp án:
    a. Các công ty xúc tiến bán hàng trên cơ sở áp dụng chính sách giá thấp và cung cấp dịch vụ hỗ trợ kèm theo
    b. Các ban quản lý chú trọng vào kiêm soát chi phí và giá bán sản phẩm
    c. Cạnh tranh giành mất thị phần gia tăng
    d. Các công ty trong ngành thử nghiệm các chiến lược khác nhau khi thâm nhập thị trường

    Câu 49:
    Một công ty có nguy cơ phải thay đổi cơ cấu chi phí một cách có hiệu quả theo các chiến lược nào dưới đây?
    Chọn 1 đáp án:
    a. Bán nhiêu dòng sản phẩm cho nhiêu thị trường khác nhau
    b. Bán một hoặc hai dòng sản phẩm cho nhiêu khách hàng và thị trường khác nhau
    c. tập trung vào bán một hoặc hai dòng sản phẩm cho một số ít khách hàng tiêm năng nhất
    d. Chào bán nhiêu dòng sản phẩm khác nhau đến một số ít khách hàng và thị trường

    Câu 50:
    Các khoản mục nào dưới đây chắc chắn sẽ thay đổi trên báo cáo tài chính nếu một công ty áp dụng một chiến lược cạnh tranh nhằm nân cao chất lượng sản phẩm so với các đối thủ cạnh tranh?
    1. Lợi nhuận lớn hơn
    2. Vòng quay hàng tồn kho nhanh hơn
    3. Chi phí cố định cao hơn
    4. Số ngày các khoản phải thu cao hơn Phương án lựa chọn phù hợp nhất là:
    Chọn 1 đáp án:
    a. 2, 3 & 4
    b. 1 & 3
    c. 1
    d. 2 & 3

    Câu 51:
    Trong vòng 5 năm, lợi nhuận sau thuế và khấu hao liên tục dương và tăng trưởng vững chắc hàng năm. Trên cơ sở những thông tin nói trên, bạn có thể kết luận rằng công ty đó có khả năng lực tạo ra dòng tiền nhằm bù đắp chi phí hoạt động của mình? Chọn 1 đáp án:
    a. Sai
    b. Đúng

    Câu 52:
    Giả định kết quả phân tích định lượng về một công ty cho thấy hàng tồn kho tăng do giá vốn hàng bán tăng và số ngày hàng tồn kho và giá vốn hàng bán không thay đổi. Câu hỏi nào dưới đây phù hợp nhất với nội dung phân tích định tính của bạn?
    Chọn 1 đáp án:
    a. Ban điều hành đã làm gì để cải thiện vòng quay hàng tồn kho
    b. Khách hàng có yêu cầu thời gian giao hàng nhanh hơn kể từ khi có đơn đặt hàng
    c. Các điều kiện của ngành đã ảnh hưởng gì đến mức tăng doanh số bán hàng
    d. Ban điều hành đã làm gì để tăng lợi nhuận gộp ?

    Câu 53:
    Khoản mục nào dưới đây bị bỏ sót (không được tính đến) trong dòng tiền ngắn hạn nhưng vẫn được tính đến trong báo cáo lưu chuyển tiền tệ?
    Chọn 1 đáp án:
    a. Thay đổi về chi phí dồn tích
    b. Các tài sản có ngắn hạn, tài sản có khác và các tài sản nợ ngắn hạn và tài sản nợ khác
    c. Chi phí khấu hao
    d. Chi phí thuế doanh nghiệp

    Câu 54:
    Khi phân tích dòng tiền ngắn hạn, khoản mục nào dưới đây có thể là nguồn vốn hoặc sử dụng vốn?
    Chọn 1 đáp án:
    a. Chi phí khấu hao
    b. Cổ tức công bố và đã chi trả
    c. Nợ dài hạn đến hạn phải trả
    d. Thay đổi về đầu tư

    Câu 55:
    Báo cáo kết quả kinh doanh của công ty Hưng Thịnh cho thấy lợi nhuận sau thuế là số dương. Điều đó cho thấy công ty này đã tạo ra đủ tiền mặt nhằm đảm bảo nghĩa vụ trả nợ ngân hàng?
    Chọn 1 đáp án:
    a. Sai
    b. Đúng

    Câu 56:
    Năm nay, số ngày các khoản phải thu của một công ty tăng so với năm ngoái. Giả định doanh số bán hàng và các điều kiện tài chính khác không thay đổi so với năm ngoái, thì tác động của việc số ngày các khoản phải thu tăng sẽ làm cho?
    Chọn 1 đáp án:
    a. Dòng tiền giảm
    b. Dòng tiền không thay đổi
    c. Không phương án nào đúng
    d. Dòng tiền giảm

    Câu 57:
    Một công ty ghi nhận những kết quả tài chính trong năm nay như sau: Lợi nhuận sau thuế: 560.000$, khấu hao 31.000$, nợ dài hạn đến hạn phải trả 350.000$. Kết luận nào dưới đây phản ánh đúng các thông tin nêu trên?
    Chọn 1 đáp án:
    a. Công ty đã lập ngân sách khoảng 241.000$ phục vụ cho mục đích mua sắm tài sản cố định hoặc chia cổ tức
    b. Lưu chuyển tiền tệ thuần từ hoạt động sản xuất kinh doanh là 591.000$
    c. Công ty có đủ khả năng trả nợ mà không phải đi vay thêm
    d. Công ty đang sở hữu một số tài sản khấu hao trong năm nay

    Câu 58:
    Phương án nào dưới đây phản ánh chính xác thực trạng của một công ty đang trong giai đoạn suy giảm?
    Chọn 1 đáp án:
    a. Doanh số bán hàng tăng 4-6%
    b. Chi phí hoạt động giảm 5%
    c. Doanh số bán hàng tăng 15-20%
    d. Lợi nhuận trước thuế gấp đôi so với doanh số bán hàng

    Câu 59:
    Những khoản mục nào dưới đây trong bản dự báo lỗ lãi thường phải xem xét lại sau khi dự báo dòng tiền lần đầu tiên?
    Chọn 1 đáp án:
    a. Thu nhập hoặc chi phí khác
    b. Chi phí lãi vay
    c. Giá vốn hàng bán
    d. Doanh số bán hàng

    Câu 60:
    Khi dự báo dòng tiền, doanh số bán hàng giảm luôn luôn phản ánh kịch bản xấu Chọn 1 đáp án:
    a. Đúng
    b. Sai

    Câu 61:
    Yếu tố nào dưới đây chắc chắn không phải là biến quan trọng đối với một nhà bán buôn có tỷ lệ đòn bẩy tài chính thấp?
    Chọn 1 đáp án:
    a. Số ngày hàng tồn kho
    b. Chi phí hoạt động
    c. Lợi nhuận gộp
    d. Chi phí lãi vay

    Câu 62:
    Khi dự báo dòng tiền, kịch bản chắc chắn được xây dựng trên cơ sở kết nối tuyến tính với các xu hướng trong quá khứ, điều chỉnh theo các bối cảnh chắc chắn xảy ra?
    Chọn 1 đáp án:
    a. Sai
    b. Đúng

    Câu 63:
    Nếu một công ty dự báo chi phí khấu hao là 75.000$, giá trị ròng tài sản cố định cuối kỳ là 800.000$, đầu kỳ là 600.000$, công ty chi bao nhiêu cho việc mua sắm tài sản cố định?
    Chọn 1 đáp án:
    a. 125.000$
    b. 675.000$
    c. 275.000$
    d. 200.000$

    Câu 64:
    Phương án nào dưới đây phản ánh đặc điêm của các khoản tín dụng trung và dài hạn?
    1. Có thời hạn trên một năm
    2. Hàng năm phải tất toán
    3. Thanh toán trên cơ sở dòng tiên sau một loạt các chu kỳ hoạt động kinh doanh
    4. Tài trợ cho các nguyên nhân vay vốn thường xuyên Phương án lựa chọn
    Chọn 1 đáp án:
    a. 1 & 4
    b. 1, 3 & 4
    c. 1, 2, 3 & 4
    d. 2, 3 & 4

    Câu 65:
    Phương án nào dưới đây phản ánh một phần của hợp đồng tín dụng trong đó xác định thời điêm mà bên vay sẽ vi phạm hợp đồng?
    Chọn 1 đáp án:
    a. Các điêu kiện cho vay
    b. Đại diện và bảo đảm
    c. Các điêu kiện giới hạn
    d. Các trường hợp mất khả năng chi trả

    Câu 66:
    Kết quả nào dưới đây sẽ đạt được khi áp dụng đầy đủ các biện pháp bảo đảm tín dụng cho một khoản vay?
    Chọn 1 đáp án:
    a. Có sẵn tiên mặt đê hoàn trả khoản vay
    b. Loại trừ khả năng cần đên một hợp đồng tín dụng
    c. Cả hai phương án a. và b.
    d. Kiểm soát dòng tiền đối với tiền thu được từ việc bán tài sản

    Câu 67:
    Phương án nào dưới đây phản ánh các biện pháp điển hình mà ngân hàng áp dụng khi khách hàng vi phạm các điều kiện, điều khoản của một hợp đồng tín dụng?
    Chọn 1 đáp án:
    a. Yêu cầu tất toán khoản vay ngay lập tức
    b. Đàm phán lại điều kiện ràng buộc đã bị vi phạm và bất cứ điều kiện, điều khoản nào khác của khoản vay
    c. Miễn áp dụng tiếp điều kiện ràng buộc đa bị vi phạm
    d. Tất cả các phương án trên

    Câu 68:
    Phương án nào dưới đây phản ánh chính xác ví dụ về một điều kiện ràng buộc thực hiện đối với bên vay?
    Chọn 1 đáp án:
    a. Bên vay đồng ý duy trì hệ số thanh toán ngắn hạn tối thiểu từ 2-1
    b. Bên vay đồng ý duy trì việc mua một số loại hình bảo hiểm trong suốt thời hạn vay
    c. Cả hai phương án a. và b.
    d. Bên vay đồng ý không chi phí nhiều hơn một giới hạn nhất định cho việc mua sắm tài sản cố định trong một năm bất kỳ

    Câu 69:
    Phương án nào dưới đây phản ánh các trường hợp vi phạm điển hình trong một hợp đồng tín dụng?
    Chọn 1 đáp án:
    a. Tất cả các phương án trên
    b. Không đạt được mức doanh số bán hàng dự kiến
    c. Không hoàn trả lãi vay hoặc gốc vay
    d. Không duy trì được mức chi phí phù hợp

    Câu 70:
    Phương án nào dưới đây phản ánh chính xác nhất quyền của ngân hàng đối với tài sản bảo đảm của bên vay?
    Chọn 1 đáp án:
    a. Một hợp đồng bảo lãnh
    b. Một điều kiện ràng buộc trong hợp đồng tín dụng không cho phép bên vay cầm cố tài sản của họ cho bất cứ chủ nợ nào khác
    c. Một số đo sự suy giảm về giá trị thị trường của một loại tài sản
    d. Lợi ích chi phối đối với một hoặc nhiều loại tài sản của một công ty

    Câu 71:
    Những yếu tố nào dưới đây cần được xem xét đến khi tính lãi suất cho một khoản cho vay?
    1. Lãi suất SIBOR/LIBOR/VNIBOR
    2. Ước tính thời gian và chi phí cần thiết để quản lý khoản vay
    3. Phân tích xếp hạng rủi ro đối với khoản vay
    4 Ước tính mức biến động về lãi suất Phương án lựa chọn
    Chọn 1 đáp án:
    a. 3 & 4
    b. 2, 3 & 4
    c. 2 & 3
    d. 1 & 2

    Câu 72:
    Những yếu tố nào dưới đây quan trọng để so sánh nhằm đ1nh giá năng lực quản trị tài chính của bên vay?
    1. Các dữ liệu lịch sử của bên vay
    2. Dữ liệu của các đối thủ cùng ngành của bên vay
    3. Các số liệu dự báo hoặc mục tiêu kỳ vọng đối với hoạt động của bên vay
    4. Các điều kiện ràng buộc đối với bên vay trong hợp đồng tín dụng Phương án lựa chọn Chọn 1 đáp án:
    a. 1
    b. 1 & 2
    c. 1, 2, 3 & 4
    d. 1, 2 & 3

    Câu 73:
    Ai hoặc công cụ/biện pháp nào thường giúp ngân hàng nhận diện được sớm nhất những khoản vay có vấn đề ?
    Chọn 1 đáp án:
    a. Một đợt rà soát các khoản vay
    b. Chuyên viên quan hệ khách hàng
    c. Chuyên viên kiểm toán nội bộ
    d. Danh sách các khoản gốc và lãi quá hạn

    Câu 74:
    Phương án nào dưới đây phản ánh chính xác về những lợi ích đem lại của việc ghi chép đầy đủ những thông tin qua các cuộc trao đổi , tiếp xúc với bên vay vốn ?
    1. Ít bị quên những thông tin mà bên vay vốn đã cung cấp
    2. Có thêm nhiều cơ hội cho một đồng nghiệp của bạn có thể dễ dàng liên lạc được với bên vay vốn kia khi bạn vắng mặt
    3. Giảm thiểu nhu cầu phải chuẩn bị thực hiện các đợt rà soát các tài khoản hàng năm
    4. Có thêm cơ hội cho các đồng nghiệp khác của bạn có thể hỗ trợ bạn nhận diện rủi ro và các cơ hội kinh doanh
    Phương án lựa chọn
    Chọn 1 đáp án:
    a. 1 & 2
    b. 1 ,2 & 4
    c. 2 & 3
    d. 2 ,3 & 4

    Câu 75:
    Câu hỏi nào dưới đây quan trọng nhất khi đặt ra cho bên vay vốn trong trường hợp bạn đã nhận diện được nguy cơ đối với sản phẩm thay thế như một loại rủi ro cần kiểm soát?
    Chọn 1 đáp án:
    a. Sản phẩm và dịch vụ nào mới xuất hiện trên thị trường trong những năm gần đây hiện đang cạnh tranh với sản phẩm của doanh nghiệp ?
    b. Những quy định nào có thể gây ảnh hưởng đến doanh nghiệp trong những năm tới ?
    c. Doanh nghiệp có bổ sung thêm các nhà cung cấp chủ chốt trong năm vừa qua không ?
    d. Giải pháp kiểm soát chi phí sản xuất của doanh nghiệp là gì ?

    Câu 76:
    Một khách hàng có quan hệ lâu dài với ngân hàng của bạn, hiện đang gặp khó khăn về tài chính và đề nghị ngân hàng của bạn cho vay vốn bổ sung. Bạn gợi ý với khách hàng thay vì vay thêm, công ty có thể trì hoãn thanh toán một số khoản nợ. Tác động của ý kiến tư vấn nói trên là gì?
    Chọn 1 đáp án:
    a. Bạn đã bảo vệ ngân hàng tránh được những vấn đề trầm trọng hơn bằng cách đề xuất một giải pháp mà đôi bên cùng có lợi
    b. Bạn đã thực hiện đúng trách nhiệm pháp lý của mình
    c. Có thể bạn đã thực hiện việc kiểm soát quá mức cần thiết đối với khách hàng
    d. Cả phương án a. và b.

    Câu 77:
    Khi mà số dư tiền gửi ngân hàng và tiền mặt tại quỹ của một khách hàng giảm, điều đó có nghĩa là:
    1. Tài sản lưu động có thể tăng
    2. Tiền mặt có thể được sử dụng để mua sắm các tài sản cố định ngoài kế hoạch tài chính
    3. Công ty có thể chuyển tiền hoặc các khoản đầu tư sang một ngân hàng khác A Khả năng sinh lời có thể suy giảm Phương án lựa chọn
    Chọn 1 đáp án:
    a. 2
    b. 1 & 2
    c. 1, 2 & 4
    d. 1, 2, 3& 4

    Câu 78:
    Những tín hiệu nào dưới đây chắc chắn sẽ xảy ra đầu tiên, qua đó cảnh báo sớm về khả năng chất lượng tín dụng suy giảm?
    Chọn 1 đáp án:
    a. Các nhà cung cấp giảm mức tín dụng thương mại
    b. Số ngày các khoản phải trả tăng lên
    c. Số ngày các khoản phải thu tăng
    d. Các khoản thanh toán lãi vay, gốc vay hoặc các khoản khác đều quá hạn

    Câu 79:
    Một khách hàng vay tiền của ngân hàng bạn gần đây gặp khó khăn về thanh khoản, do đó bị chậm trễ trong việc hoàn trả khoản vay. Trường hợp bạn quyết định tìm hiểu nguyên nhân và cập nhật thông tin về tài chính của khách hàng, những hành động nào dưới đây KHONG thích hợp trong thời điêm này?
    Chọn 1 đáp án:
    a. Xác minh và cập nhật mức tín nhiệm của khách hàng này với các chủ nợ khác
    b. Liên hệ với khách hàng của bên vay nhằm xác minh xem liệu khả năng thanh toán của họ có chậm hơn nữa không
    c. Yêu cầu khách hàng tất toán khoản vay trước hạn
    d. Phân tích các giao dịch bất thường trên các tài khoản tiên gửi của khách hàng

    Câu 80:
    Giải pháp nào dưới đây là phù hợp trong việc giám sát hoạt động của bên vay, mà dư nợ của khách hàng nói trên chiếm tỷ trọng lớn trong danh mục tín dụng của bạn, một danh mục có mức độ rủi ro khá cao song có nhiêu cơ hội và tiêm năng thay đổi khá nhanh ?
    Chọn 1 đáp án:
    a. Đặt câu hỏi đối với ban điêu hành doanh nghiệp vê các nhân tố thành công then chốt của doanh nghiệp
    b. Đặt câu hỏi đối với ban điêu hành doanh nghiệp vê mục tiêu và kế hoạch sắp tới
    c. Phân tích và đánh giá thực trạng của doanh nghiệp, bao gồm các khách hàng, các nhà cung cấp và các đối thủ cạnh tranh
    d. Thảo luận vê những hậu quả vê mặt tài chính trong kế hoạch kinh doanh với ban điêu hành của bên vay
     

    Bình Luận Bằng Facebook

Chia sẻ trang này