Đề thi chuyên viên nguồn vốn BIDV 2014-2015

Thảo luận trong 'Vị trí khác' bắt đầu bởi dothanhtrung, 4/7/15. Trả lời: 3, Xem: 2,097.

  1. dothanhtrung

    dothanhtrung Administrator Thành viên BQT

    Bài viết:
    1,024
    Đã được thích:
    43
    Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV) [Thi năm 2014 - 2015]
    Vị trí: Nguồn vốn
    - ĐỀ 1 -
    Thời gian làm bài: 20 phút
    Số câu hỏi nghiệp vụ: 15 câu
    ---------------
    (Đề thi gốc có 40 câu - 60 phút. Kiến thức nghiệp vụ)

    LỰA CHỌN 01 PHƯƠNG ÁN ĐÚNG NHẤT:

    1. Phân tích tài chính trong ngân hàng bao gồm những công việc gì?
    a.Thu thập dữ liệu; Phân tích và xử lý dữ liệu thu thập được; Tạo ra thông tin tài chính
    b. Thu thập dữ liệu
    c. Thu thập dữ liệu; Phân tích và xử lý dữ liệu thu thập được
    d. Thu thập dữ liệu; Phân tích và xử lý dữ liệu thu thập được; Tạo ra thông tin tài chính; Kết luận hoặc ra quyết định tài chính

    2. Mục tiêu của việc phân tích tài chính trong ngân hàng là gì?
    a. Rút ra được kết luận về một thực trạng hay một tình hình tài chính
    b. Tạo ra thông tin phục vụ cho việc ra quyết định tài chính
    c. Cả hai nội dung trên

    3. Trình tự các bước phân tích kết quả kinh doanh của ngân hàng như thế nào?
    a. i) Phân tích cấu trúc tài chính; ii) Phân tích hiệu quả hoạt động; iii) Phân tích rủi ro hoạt động
    b. i) Phân tích hiệu quả hoạt động; ii) Phân tích rủi ro hoạt động; iii) Phân tích cấu trúc tài chính
    c. i) Phân tích rủi ro hoạt động; ii) Phân tích hiệu quả hoạt động; iii) Phân tích cấu trúc tài chính

    4. Tỷ suất lợi nhuận ROA = Lợi nhuận ròng /Tổng tài sản bình quân phản ánh khía cạnh gì của Ngân hàng?
    a. Hiệu suất, hiệu quả và trình độ quản lý tài sản của ngân hàng
    b. Tình trạng thanh khoản của ngân hàng
    c. Khả năng quản lý tài chính của ngân hàng
    d. Khả năng chịu đựng rủi ro của ngân hàng

    5. Phương pháp CAMEL phân tích trên những nội dung nào sau đây?
    a. An toàn vốn; chất lượng tài sản; trình độ quản lý; khả năng sinh lời; quản lý thanh Khoản; Quản trị rủi ro
    b. An toàn vốn; chất lượng tài sản; trình độ quản lý; khả năng sinh lời
    c. An toàn vốn; chất lượng tài sản; trình độ quản lý; khả năng sinh lời; quản lý thanh Khoản
    d. An toàn vốn; chất lượng tài sản; trình độ quản lý

    6.Các chỉ tiêu đánh giá khả năng thanh khoản của ngân hàng bao gồm chỉ tiêu nào sau đây?
    a. Tỷ lệ khả năng chi trả
    b. Tỷ lệ dự trữ sơ cấp, thứ cấp
    c. Tỷ lệ nguồn vốn ngắn hạn cho vay trung dài hạn
    d. Tất cả các câu trên

    7. Nguồn vốn nào sau đây là nguồn vốn phải trả lãi của ngân hàng?
    a. Tiền gửi và vay KBNN, NHNN và các TCTD khác
    b. Tiền gửi khách hàng, phát hành giấy tờ có giá
    c. Các khoản phải thu khác
    d. Cả a và c

    8. Chỉ tiêu nào sau đây được xác định là tài sản có sinh lời của ngân hàng?
    a. Tiền, vàng gửi tại TCTD khác và các khoản cho vay
    b. Đầu tư chứng khoán
    c. Góp vốn, đầu tư dài hạn, bất động sản đầu tư
    d. Tất cả các phương án trên

    9. Khoản mục nào dưới đây không thuộc tài sản có của ngân hàng?
    a. Cho vay
    b. Đầu tư
    c. Dự trữ thanh toán
    d. Phát hành giấy tờ có giá

    10. Tỷ lệ thu nhập lãi cận biên ròng, được xác định như thế nào?
    a. Tỷ lệ giữa Thu nhập từ lãi / Tài sản có sinh lời bình quân
    b. Tỷ lệ giữa Thu nhập từ lãi / Tổng tài sản có rủi ro bình quân
    c. Tỷ lệ giữa Thu nhập ròng từ lãi / Tài sản có sinh lời bình quân

    11. Chỉ tiêu NIM được sử dụng để phản ánh điều gì sau đây?
    a. Phản ánh khả năng sinh lời từ hoạt động dịch vụ
    b. Phản ánh khả năng sinh lời từ lãi
    c. Phản ánh khả năng sinh lời từ hoạt động kinh doanh ngoại tệ
    d. Phản ánh tốc độ tăng lãi suất

    12. Tỷ lệ thu nhập ngoài lãi được sử dụng để phản ánh khả năng sinh lời của hoạt động huy động vốn. Điều này đúng hay sai?
    Đúng
    Sai

    13. Tỷ lệ lãi cận biên ròng và tỷ lệ chênh lệch lãi suất là một chỉ tiêu. Điều này đúng hay sai?
    Đúng
    Sai

    14. Theo thông lệ quốc tế, một ngân hàng được coi là hoạt động hiệu quả khi ROA đạt tối thiểu bao nhiêu?
    a. 2%
    b. 3%
    c. 1%

    15. Theo thông lệ quốc tế, một ngân hàng được coi là hoạt động hiệu quả khi ROE đạt tối thiểu là bao nhiêu?
    a. 20%
    b. 15%
    c. 10%
     

    Bình Luận Bằng Facebook

  2. dothanhtrung

    dothanhtrung Administrator Thành viên BQT

    Bài viết:
    1,024
    Đã được thích:
    43
    Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV)
    [Thi năm 2014 - 2015]
    Vị trí: Nguồn vốn
    - ĐỀ 2 -
    Thời gian làm bài: 25 phút
    Số câu hỏi nghiệp vụ: 15 câu
    ---------------
    (Đề thi gốc có 40 câu - 60 phút. Kiến thức nghiệp vụ​

    LỰA CHỌN 01 PHƯƠNG ÁN ĐÚNG NHẤT:

    1. Lãi suất cho vay xác định căn cứ vào yếu tố nào?
    a. Theo kỳ hạn
    b. Theo sản phẩm
    c. Theo tính chất kinh tế vùng miền
    d. Theo đặc điểm dân cư
    e. Cả a và b

    2. Tỷ lệ nào sau đây phản ánh tình trạng tài sản cố định của ngân hàng thương mại?
    a. Giá trị còn lại của Tài sản cố định /Nguyên giá
    b. Tỷ lệ tài sản cố định /Tổng tài sản
    c. Tỷ lệ đầu tư tài sản cố định /Vốn điều lệ

    3. Nguồn thu nào chiếm tỷ trọng chủ yếu trong cơ cấu thu nhập của BIDV?
    a. Thu nhập từ dịch vụ
    b. Thu nhập từ lãi
    c. Thu nhập từ góp vốn, mua cổ phần
    d. Thu nợ ngoại bảng

    4. Tỷ lệ nợ xấu của ngân hàng phản ánh điều gì sau đây?
    a. Phản ánh các khoản cho vay của ngân hàng được cho là tổn thất một phần hoặc toàn bộ gốc và lãi
    b. Phản ánh mức độ cho vay của Ngân hàng đối với các khoản nợ có khả năng hoàn trả quá 90 ngày
    c. Phản ánh chất lượng tín dụng sau khi đã dùng quỹ dự phòng rủi ro tín dụng để bù đắp cho nợ xấu

    5. "Điều chuyển vốn" qua cơ chế FTP nghĩa là gì?
    a. Hội sở chính "mua" phần vốn "dư thừa", "bán" phần vốn "thiếu hụt" cho chi nhánh
    b. Chi nhánh chủ động "bán" hoặc "mua" vốn với HSC khi có nhu cầu
    c. Hội sở chính “mua vốn” cho tất cả các "giao dịch Nợ" và “bán vốn” cho tất cả các "giao dịch Có" được định giá
    d. Hội sở chính “bán vốn” cho tất cả các "giao dịch Nợ" và “mua vốn” cho tất cả các "giao dịch Có" được định giá

    6. Chỉ số ROE của Ngân hàng tăng chứng tỏ điều gì sau đây?
    a. Khả năng phòng chống rủi ro của ngân hàng được nâng cao
    b. Khả năng sinh lời từ tài sản của ngân hàng được nâng cao
    c. Khả năng sinh lời từ vốn chủ sở hữu của ngân hàng được nâng cao

    7. Theo thông lệ quốc tế, một ngân hàng được coi là hoạt động hiệu quả nếu lãi cận biên ròng đạt tối thiểu là bao nhiêu?
    a. 1,5%
    b. 2,5%
    c. 3,0%
    d. 4,0%

    8. Giá trái phiếu biến động như thế nào so với lãi suất thị trường?
    a. Tỷ lệ thuận với lãi suất thị trường
    b. Tỷ lệ nghịch với lãi suất thị trường
    c. Không phụ thuộc vào lãi suất thị trường

    9. Ưu điểm của tiền gửi không kỳ hạn là gì?
    a. Nguồn tiền có chi phí thấp
    b. Là điều kiện để phát triển và tăng thu dịch vụ
    c. Là nguồn tiền gửi có tính ổn định cao
    d. Cả a và b đều đúng

    10. Chỉ tiêu nào sau đây thuộc bộ phận cấu thành Tài sản Có sinh lời của NHTM?
    a. Tiền gửi tại các tổ chức tín dụng trong và ngoài nước
    b. Tiền gửi của các tổ chức kinh tế và dân cư
    c. Đầu tư vào chứng khoán
    d. Cho vay dân cư
    e. Cả a,c và d

    11. Chỉ tiêu nào sau đây phản ánh chất lượng tín dụng của ngân hàng?
    a. Tỷ lệ nợ xấu
    b. Tỷ lệ nợ quá hạn
    c. Tỷ lệ dự phòng rủi ro /tổng dư nợ
    d. Cả 3 đáp án trên

    12. Chỉ tiêu nào sau đây thuộc bộ phận cấu thành Tài sản Nợ của NHTM?
    a. Tiền mặt tại quỹ
    b. Tiền gửi của các tổ chức tín dụng
    c. Phát hành giấy tờ có giá
    d. Các khoản phải thu
    e. Cả b và c

    13. Tỷ suất lợi nhuận ROA = Lợi nhuận ròng /Tổng tài sản bình quân phản ánh khía cạnh gì của Ngân hàng?
    a. Tình trạng thanh khoản của ngân hàng
    b. Khả năng chịu đựng rủi ro của ngân hàng
    c. Khả năng quản lý tài chính của ngân hàng
    d. Hiệu suất, hiệu quả và trình độ quản lý tài sản của ngân hàng

    14. Theo quy định của Basel 2, rủi ro trong hoạt động ngân hàng được chia ra thành những loại nào?
    a. 3 loại rủi ro: rủi ro tín dụng, rủi ro thị trường và rủi ro tác nghiệp
    b. 2 loại rủi ro: rủi ro tín dụng và rủi ro thị trường
    c. 2 loại rủi ro: rủi ro tín dụng và rủi ro tác nghiệp

    15. Ngân hàng không được dự thu lãi đối với nợ từ nhóm 2 – nhóm 5. Điều này đúng hay sai?
    Đúng
    Sai
     
  3. dothanhtrung

    dothanhtrung Administrator Thành viên BQT

    Bài viết:
    1,024
    Đã được thích:
    43
    Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV)
    [Thi năm 2014 - 2015]
    Vị trí: Nguồn vốn
    - ĐỀ 3 -
    Thời gian làm bài: 25 phút
    Số câu hỏi nghiệp vụ: 15 câu
    ---------------
    (Đề thi gốc có 40 câu - 60 phút. Kiến thức nghiệp vụ)​

    LỰA CHỌN 01 PHƯƠNG ÁN ĐÚNG NHẤT:

    1. Lãi suất cho vay xác định căn cứ vào yếu tố nào?
    a. Theo kỳ hạn
    b. Theo sản phẩm
    c. Theo tính chất kinh tế vùng miền
    d. Theo đặc điểm dân cư
    e. Cả a và b

    2. Mục đích của việc chuyển đổi cơ chế quản lý vốn tập trung tại BIDV là gì?
    a. Nâng cao hiệu lực và hiệu quả trong công tác điều hành vốn nội bộ
    b. Phân bổ chi phí, thu nhập vốn một cách khách quan, công bằng để đánh giá đúng mức độ đóng góp của các đơn vị kinh doanh vào thu nhập chung của toàn hệ thống
    c. Tập trung quản lý rủi ro về Hội sở chính, đặc biệt là quản lý được các rủi ro trong công tác quản trị vốn như rủi ro lãi suất, rủi ro thanh khoản
    d. Cả 3 phương án trên

    3. Trong cơ chế điều hành vốn tập trung, Hội sở chính phải chịu trách nhiệm gì?
    a. Quản lý rủi ro thanh khoản
    b. Quản lý rủi ro tín dụng
    c. Quản lý rủi ro lãi suất
    d. Quản lý rủi ro tác nghiệp
    e. Cả a và c

    4. Giá FTP áp dụng như thế nào?
    a. Cố định trong kỳ hạn của giao dịch vốn
    b. Điều chỉnh theo kỳ hạn định giá lại
    c. Điều chỉnh theo lãi suất thị trường
    d. Điều chỉnh theo thông báo của Hội sở chính

    5. Trong cơ chế quản lý vốn tập trung, dự trữ đảm bảo khả năng thanh toán (trong đó có dự trữ bắt buộc) do đơn vị nào xác định?
    a. Hội sở chính thực hiện toàn bộ cho hệ thống
    b. Chi nhánh tự tính toán dự trữ cho nhu cầu phát sinh tại chi nhánh
    c. Hội sở chính chịu trách nhiệm thực hiện và tại chi nhánh chỉ tính toán duy trì tiền mặt tại quỹ để đảm bảo thanh toán bằng tiền mặt cho khách hàng

    6. "Điều chuyển vốn" qua cơ chế FTP nghĩa là gì?
    a. Hội sở chính "mua" phần vốn "dư thừa", "bán" phần vốn "thiếu hụt" cho chi nhánh
    b. Chi nhánh chủ động "bán" hoặc "mua" vốn với HSC khi có nhu cầu
    c. Hội sở chính “mua vốn” cho tất cả các "giao dịch Nợ" và “bán vốn” cho tất cả các "giao dịch Có" được định giá
    d. Hội sở chính “bán vốn” cho tất cả các "giao dịch Nợ" và “mua vốn” cho tất cả các "giao dịch Có" được định giá

    7. Giá FTP được xác định căn cứ vào yếu tố nào sau đây?
    a. Loại tiền, kỳ hạn định giá
    b. Ngày định giá
    c. Giá trị của giao dịch vốn
    d. Đối tượng định giá và đối tượng khách hàng
    e. Cả a, b và d

    8. Hiện nay, NHNN quy định trần lãi suất huy động trên thị trường 1 đối với loại tiền tệ nào sau đây?
    a. VND
    b. USD
    c. EUR
    d. Cả a và b

    9. Tỷ lệ thu nhập lãi ròng (NIM) tại chi nhánh được xác định theo công thức nào sau đây?
    a. NIM = (Thu nhập lãi – Chi phí trả lãi) /[(TSN +TSC)/2]
    b. NIM = (Thu nhập từ lãi – chi phí trả lãi)/ Tài sản Có hoặc Tài sản Nợ
    c. NIM= (Thu nhập từ lãi – chi phí trả lãi)/Tài sản Có

    10. Huy động vốn tại thị trường 1 là huy động từ những nguồn nào?
    a. TCTD huy động từ dân cư và tổ chức kinh tế
    b. TCTD huy động từ dân cư và tổ chức (trừ tổ chức tín dụng)
    c. TCTD huy động từ dân cư và tổ chức

    11. Trung tâm vốn xác định giá chuyển vốn FTP căn cứ vào yếu tố nào?
    a. Lãi suất thị trường
    b. Tình hình thanh khoản toàn hệ thống
    c. Cân đối vốn kỳ kế hoạch
    d. Khả năng vay vốn trên thị trường LNH
    e. Cả a, b và c

    12. Theo cơ chế FTP, thu nhập của chi nhánh đến từ nguồn nào?
    a. Tài sản Có được định giá
    b. Từ huy động vốn
    c. Tài sản Nợ được định giá
    d. Từ hoạt động tín dụng
    e. Cả a và c

    13. Nguyên tắc định giá chuyển vốn nội bộ là gì?
    a. Định giá chuyển vốn được áp dụng trên toàn bộ các giao dịch phát sinh liên quan đến sự dịch chuyển dòng vốn của đơn vị
    b. Việc thu lãi, trả lãi FTP hoàn toàn mang tính nội bộ mà không có sự dịch chuyển thật của dòng tiền
    c. Tại một kỳ hạn FTP nhất định, FTP áp dụng thống nhất cho các giao dịch bán vốn (hoặc mua vốn) cho tất cả các địa bàn (không phân biệt theo địa bàn), đơn vị kinh doanh
    d. Cả 3 phương án trên

    14. FTP được xác định đảm bảo những mục tiêu nào?
    a. Theo sát lãi suất thị trường, được điều chỉnh thường xuyên phù hợp với diễn biến lãi suất thị trường
    b. Phù hợp với tình hình cân đối thực tế và kế hoạch cân đối vốn trong tương lai của BIDV
    c. Đánh giá chính xác, công bằng, khách quan kết quả kinh doanh của đơn vị
    d. Đảm bảo lợi ích giữa các bên liên quan
    e. Cả a, b và c

    15. Hiện tại, giá FTP được xác định cho những loại tiền tệ nào?
    a. VND
    b. USD
    c. JPY
    d. EUR
    e. Cả a,b và d
     
  4. dothanhtrung

    dothanhtrung Administrator Thành viên BQT

    Bài viết:
    1,024
    Đã được thích:
    43
    Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV)
    [Thi năm 2014 - 2015]
    Vị trí: Nguồn vốn
    - ĐỀ 4 -
    Thời gian làm bài: 25 phút
    Số câu hỏi nghiệp vụ: 15 câu
    ---------------
    (Đề thi gốc có 40 câu - 60 phút. Kiến thức nghiệp vụ)​

    LỰA CHỌN 01 PHƯƠNG ÁN ĐÚNG NHẤT:

    1. Việc áp giá FTP mua vốn của Hội sở chính phải tuân thủ quy định về trần lãi suất của NHNN. Điều này đúng hay sai?
    a. Đúng
    b. Sai

    2. Để tăng thu nhập ròng từ hoạt động huy động chi nhánh nên thực hiện biện pháp gì sau đây?
    a. Giảm lãi suất huy động vốn
    b. Tăng quy mô huy động
    c. Cơ cấu kỳ hạn huy động hướng vào các kỳ hạn có chênh lệch so với giá mua cao
    d. Cơ cấu đối tượng huy động hướng vào các đối tượng có chênh lệch so với giá mua cao
    e. Cả b, c và d

    3. Cơ chế quản lý vốn tập trung của BIDV hiện hành được quy định tại văn bản nào?
    a. QĐ 124/QĐ-ALCO2 ngày 10/2/2010
    b. QĐ 7038/QĐ-ALCO3 ngày 31/12/2010
    c. QĐ 10033/QĐ-NVKD1 ngày 26/12/2006

    4. Trên giác độ toàn hệ thống, hệ số Q (dư nợ /huy động) phản ánh điều gì?
    a. Khả năng cung ứng vốn cho nền kinh tế của ngân hàng
    b. Khả năng thanh khoản của ngân hàng
    c. Tình hình thực hiện chế tài quy định của NHNN

    5. Chi nhánh có hệ số Q>1 có nghĩa là gì?
    a. Chi nhánh có khả năng tự cân đối vốn
    b. Chi nhánh không có khả năng tự cân đối vốn
    c. Chi nhánh tự đảm bảo dự trữ thanh khoản tại chi nhánh

    6. Thu nhập FTP được ghi nhận vào chỉ tiêu lợi nhuận làm căn cứ đánh giá hoàn thành kế hoạch kinh doanh của chi nhánh. Điều này đúng hay sai?
    a. Đúng
    b. Sai

    7. Các giao dịch bán buôn được ưu đãi về giá FTP hơn các giao dịch bán lẻ. Điều này đúng hay sai?
    a. Đúng
    b. Sai

    8. Đối với cho vay các lĩnh vực ưu tiên (xuất khẩu, nông nghiệp nông thôn, doanh nghiệp vừa và nhỏ, cho vay khắc phục bão lũ), lãi suất được áp dụng như thế nào?
    a. Áp dụng sàn lãi suất cho vay thấp hơn các đối tượng cho vay thông thường khác
    b. Áp giá FTP bán vốn thấp hơn các đối tượng cho vay thông thường khác
    c. Áp giá FTP bán vốn chung với các đối tượng cho vay thông thường khác
    d. Áp dụng trần lãi suất cho vay thấp hơn các đối tượng cho vay thông thường khác
    e. Cả a và b

    9. Tài sản thanh khoản là tài sản như thế nào?
    a. Tài sản có thể chuyển đổi nhanh thành tiền với chi phí thấp
    b. Tài sản có thể chuyển đổi nhanh thành tiền tại bất kỳ thời điểm nào
    c. Tài sản có thể mang bán trên thị trường liên ngân hàng
    d. Những tài sản có lãi suất sinh lời thấp, có khả năng chuyển thành tiền cao

    10. Lĩnh vực cho vay nhạy cảm như bất động sản, đầu tư kinh doanh chứng khoán được định giá như thế nào?
    a. Áp giá FTP bán vốn cao hơn đối tượng cho vay thông thường khác
    b. Áp giá FTP bán vốn chung với các đối tượng cho vay thông thường khác
    c. Có sàn lãi suất cho vay cao hơn các hình thức thông thường khác
    d. Có trần lãi suất cho vay cao hơn các hình thức thông thường khác
    e. Cả a và c

    11. Mục tiêu của điều hành vốn qua quản lý hệ số Q (dư nợ/huy động) là gì?:
    a. Khống chế tăng trưởng tín dụng
    b. Đảm bảo tăng trưởng huy động vốn
    c. Hỗ trợ quản lý thanh khoản
    d. Đảm bảo thực hiện giới hạn tín dụng
    e. Cả a, b và c

    12. Chi nhánh có hệ số Q<1 có nghĩa là gì?
    a. Chi nhánh có khả năng tự cân đối vốn
    b. Chi nhánh không có khả năng tự cân đối vốn
    c. Chi nhánh tự đảm bảo dự trữ thanh khoản tại chi nhánh

    13. Ưu điểm của tiền gửi không kỳ hạn là gì?
    a. Nguồn tiền có chi phí thấp
    b. Là điều kiện để phát triển và tăng thu dịch vụ
    c. Là nguồn tiền gửi có tính ổn định cao
    d. Cả a và b đều đúng

    14. Những căn cứ nào để xác định hệ số Q (dư nợ /huy động)?
    a. Dư nợ cho vay khách hàng và Huy động vốn
    b. Dư nợ cho vay và Tiền gửi khách hàng
    c. Dư nợ cho vay TCKT và Tiền gửi khách hàng
    d. Dư nợ cho vay TCKT và Huy động vốn

    15. Trong cơ chế quản lý vốn tập trung, lợi nhuận của chi nhánh hoàn toàn đến từ khách hàng?
    a. Đúng
    b. Sai
     

Chia sẻ trang này