Đề thi chuyên viên nguồn vốn, quản lý tài sản nợ có BIDV 2014-2015

Thảo luận trong 'Vị trí khác' bắt đầu bởi dothanhtrung, 4/7/15. Trả lời: 1, Xem: 1,584.

  1. dothanhtrung

    dothanhtrung Administrator Thành viên BQT

    Bài viết:
    1,024
    Đã được thích:
    42
    Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV) [Thi năm 2014 - 2015]
    Vị trí: Nguồn vốn, Chuyên viên QL TS Nợ Có
    - ĐỀ 1 -
    Thời gian làm bài: 25 phút
    Số câu hỏi nghiệp vụ: 15 câu
    ---------------
    (Đề thi gốc có 40 câu - 60 phút. Kiến thức nghiệp vụ)​

    LỰA CHỌN 01 PHƯƠNG ÁN ĐÚNG NHẤT:

    1. Theo Anh/chị chính sách quản lý Tài sản Nợ - Có được hiểu là gì?
    a. Việc đảm bảo cân đối nguồn vốn và sử dụng vốn
    b. Việc đảm bảo ngân hàng đạt được lợi nhuận tối đa
    c. Việc thiết lập các hạn mức rủi ro chung
    d. Tất cả các phương án trên

    2. Nhiệm vụ của quản lý Tài sản Nợ - Có là gì?
    a. Xác định cấu trúc hợp lý của bảng tổng kết Tài sản
    b. Đề xuất các biện pháp bảo hiểm trước rủi ro thanh khoản và rủi ro lãi suất
    c. Tất cả các phương án trên

    3. “Quản lý rủi ro thanh khoản là một nội dung của quản lý Tài sản Nợ - Có”. Theo Anh/chị nhận định này là đúng hay sai?
    a. Đúng
    b. Sai

    4. “Quản lý hệ thống điều chuyển vốn nội bộ là một nội dung của quản lý Tài sản Nợ - Có” .Theo Anh/chị nhận định này là đúng hay sai?
    a. Đúng
    b. Sai

    5. “Quản lý rủi ro lãi suất không phải là một nội dung của quản lý Tài sản Nợ- Có”. Theo Anh/chị nhận định này là đúng hay sai?

    a. Đúng
    b. Sai

    6. Hội đồng quản lý Tài sản Nợ - Có (ALCO) của ngân hàng chịu trách nhiệm duyệt tất cả các hạn mức và các biện pháp kiểm soát liên quan tới việc quản lý Tài sản Có và Tài sản Nợ của ngân hàng

    a. Đúng
    b. Sai

    7. Bảng tổng kết Tài sản của NHTM luôn đảm bảo nguyên tắc: "Tổng Tài sản = Tổng nợ phải trả"

    a. Đúng
    b. Sai - Nguyên tắc là: "Tổng Tài sản = Tổng nợ phải trả + Vốn và quỹ"

    8. Nguyên tắc sắp xếp các khoản mục Tài sản Có trong bảng tổng kết Tài sản là gì?

    a. Theo tính lỏng giảm dần
    b. Theo tính lỏng tăng dần
    c. Theo quy mô

    9. Khoản mục nào sau đây chỉ được hình thành từ nguồn vốn quỹ của NHTM?
    a. Cho vay khách hàng
    b. Đầu tư chứng khoán nợ
    c. Góp vốn, mua cổ phần
    d. Tất cả các phương án trên

    10. Vốn được coi tấm đệm phòng chống rủi ro cho ngân hàng. Điều này đúng hay sai?
    a. Đúng
    b. Sai

    11. Hoạt động kinh doanh thua lỗ không ảnh hưởng đến vốn chủ sở hữu của ngân hàng. Đúng hay sai?

    a. Đúng
    b. Sai. Hoạt động kinh doanh thua lỗ làm giảm vốn chủ sở hữu của ngân hàng

    12. Ngân hàng nên duy trì khe hở nhạy cảm lãi suất hướng tới bằng 0 để tăng hiệu quả kinh doanh. Điều này đúng hay sai?

    a. Đúng
    b. Sai

    13. NHTM có thể tăng vốn chủ sở hữu bằng chính sách nào sau đây?

    a. Phát hành thêm cổ phiếu
    b. Phát hành trái phiếu chuyển đổi
    c. Giữ lại một phần lợi nhuận
    d. Tất cả các phương án trên

    14. Sự mất cân đối về kỳ hạn giữa Tài sản Nợ và Tài sản Có khiến NHTM đối mặt với rủi ro thanh khoản và rủi ro lãi suất. Điều này đúng hay sai?
    a. Đúng
    b. Sai

    15. Quản lý Tài sản Nợ - Có không phải là một hoạt động đơn lẻ mà là một phần gắn liền với hoạt động quản lý toàn bộ ngân hàng. Điều này đúng hay sai?

    a. Đúng
    b. Sai
     

    Bình Luận Bằng Facebook

  2. dothanhtrung

    dothanhtrung Administrator Thành viên BQT

    Bài viết:
    1,024
    Đã được thích:
    42
    - ĐỀ 2 -
    Thời gian làm bài: 25 phút
    Số câu hỏi nghiệp vụ: 15 câu
    ---------------
    (Đề thi gốc có 40 câu - 60 phút. Kiến thức nghiệp vụ)​

    LỰA CHỌN 01 PHƯƠNG ÁN ĐÚNG NHẤT:

    1. Hệ thống quản trị rủi ro lành mạnh của TCTD phải đảm bảo các yếu tố nào sau đây?
    a. Giám sát và quản lý tích cực của Hội đồng quản trị, Hội đồng thành viên và Ban điều hành
    b. Ban hành và triển khai đầy đủ các chính sách, quy trình quản lý rủi ro và các giới hạn rủi ro; thiết lập hệ thống thông tin quản lý phù hợp
    c. Thiết lập hệ thống kiểm soát nội bộ và kiểm toán nội bộ hoạt động phù hợp
    d. Cả 3 đáp án trên

    2. Xu hướng quản trị ngân hàng ngày nay là gì?
    a. Chiến lược quản lý Tài sản Nợ
    b. Chiến lược quản lý Tài sản Có
    c. Chiến lược quản lý Tài sản Nợ - Tài sản Có

    3. Huy động có kỳ hạn trung dài hạn đang trở nên ngày càng quan trọng để đảm bảo cân đối hoạt động, vì lý do nào sau đây?
    a. Chênh lệch kỳ hạn đang là nguy cơ dẫn đến rủi ro thanh khoản
    b. Chênh lệch kỳ hạn đang làm giảm thu nhập ròng từ lãi của ngân hàng
    c. Chênh lệch kỳ hạn đang là nguy cơ dẫn đến rủi ro lãi suất
    d. Cả a và c

    4. Tại sao ngân hàng cần quản lý Tài sản Nợ - Có?
    a. Ngân hàng rất khó duy trì trạng thái cân bằng giữa Tài sản Nợ - Tài sản Có
    b. Các yếu tố thị trường luôn biến động ảnh hưởng đến hoạt động kinh doanh ngân hàng
    c. Cả 2 đáp án trên

    5. Các yếu tố nào sau đây tác động đến quy mô nguồn vốn huy động?
    a. Lãi suất huy động
    b. Chất lượng dịch vụ ngân hàng
    c. Các yếu tố: pháp luật, điều hành chính sách tiền tệ, thu nhập người dân
    d. Tất cả các đáp án trên

    6. Chính sách quản lý Tài sản Nợ - Tài sản Có phải được áp dụng thống nhất trong toàn hệ thống. Điều này đúng hay sai?
    a. Đúng
    b. Sai

    7. Công cụ tài chính phái sinh là công cụ hiệu quả phòng chống rủi ro trong hoạt động quản lý Tài sản Nợ - Tài sản Có?

    a. Đúng
    b. Sai

    8. Chính sách quản lý Tài sản Nợ - Tài sản Có của ngân hàng phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

    a. Mục tiêu của Hội đồng quản trị
    b. Quy mô, độ phức tạp trong hoạt động ngân hàng
    c. Môi trường kinh doanh
    d. Tất cả các ý trên

    9. Rủi ro thị trường, rủi ro thanh khoản tác động tới yếu tố gì của Ngân hàng?
    a. Thu nhập của ngân hàng
    b. Vốn của ngân hàng
    c. Cả a và b
    d. Không đáp án nào đúng

    10. Nghiệp vụ nào sau đây không thuộc nội dung quản lý Tài sản Nợ - Tài sản Có?
    a. Quản lý rủi ro lãi suất
    b. Quản lý rủi ro tác nghiệp
    c. Quản lý rủi ro thanh khoản
    d. Quản lý rủi ro tỷ giá

    11. Thiết lập các hạn mức rủi ro và cơ cấu của bảng tổng kết Tài sản là trách nhiệm của đơn vị nào sau đây?
    a. Hội đồng quản lý Tài sản Nợ - Có
    b. Ban Kế hoạch phát triển
    c. Hội đồng tín dụng
    d. Ban Kiểm soát

    12. Có cơ cấu bảng tổng kết Tài sản nào là tối ưu cho tất cả các ngân hàng hay không?
    a. Có
    b. Không (vì duy trì cơ cấu bảng tổng kết Tài sản như thế nào là tùy thuộc vào quy mô, đặc điểm hoạt động, khả năng quản trị rủi ro và mục tiêu lợi nhuận của mỗi ngân hàng)

    13. BIDV quản trị rủi ro thông qua hệ thống các hạn mức. Đúng hay sai?
    a. Đúng
    b. Sai

    14. Nội dung nào sau đây được thảo luận tại các cuộc họp ALCO?

    a. Diễn biến lãi suất trên thị trường
    b. Tình hình cân đối vốn của BIDV
    c. Tình hình thực hiện các chỉ tiêu an toàn
    d. Tất cả các nội dung trên

    15. Giải pháp nào sau đây có thể nâng cao hiệu quả quản lý hiệu quả Tài sản Nợ - Tài sản Có?
    a. Hoàn thiện cơ chế, chính sách quản lý Tài sản Nợ - Tài sản Có
    b. Xây dựng hệ thống công nghệ thông tin đủ mạnh
    c. Đào tạo, nâng cao trình độ nhận thức của cán bộ ngân hàng
    d. Tất cả các đáp án trên
     

Chia sẻ trang này