Đề thi Kiểm soát nội bộ, quản trị rủi ro BIDV 2014-2015

Thảo luận trong 'Vị trí khác' bắt đầu bởi dothanhtrung, 4/7/15. Trả lời: 3, Xem: 2,849.

  1. dothanhtrung

    dothanhtrung Administrator Thành viên BQT

    Bài viết:
    1,024
    Đã được thích:
    43
    Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV)
    [Thi năm 2014 - 2015]
    Vị trí: Kiểm soát nội bộ/ Quản trị rủi ro
    - ĐỀ 1 -
    Thời gian làm bài: 25 phút
    Số câu hỏi nghiệp vụ: 15 câu
    (Đề thi gốc có 40 câu - 60 phút. Kiến thức nghiệp vụ)​

    LỰA CHỌN 01 PHƯƠNG ÁN ĐÚNG NHẤT:

    1. Giới hạn tối đa quỹ dự phòng tài chính khi tính vào vốn tự có là bao nhiêu?
    a. 1% tổng tài sản Có rủi ro
    b. 1,15% tổng tài sản Có rủi ro
    c. 1,25% tổng tài sản Có rủi ro
    d. 1,5% tổng tài sản Có rủi ro

    2. Văn bản nào sau đây quy định về các tỷ lệ đảm bảo an toàn trong hoạt động của các TCTD hiện hành?
    a. QĐ số 493/QĐ-NHNN
    b. QĐ số 457/QĐ-NHNN
    c. Thông tư 13, 19
    d. Thông tư 22
    e. Cả c và d

    3. Quy định về tỷ lệ an toàn vốn là một nội dung của Hiệp ước Basel.Điều này đúng hay sai?
    a. Đúng
    b. Sai

    4. TCTD phải loại các khoản góp vốn, mua cổ phần vào tổ chức tín dụng khi tính vốn cấp 1. Điều này đúng hay sai? Sửa
    a. Đúng
    b. Sai

    5. NHNN có thể yêu cầu TCTD duy trì tỷ lệ đảm bảo an toàn cao hơn các mức quy định. Điều này đúng hay sai?
    a. Đúng
    b. Sai

    6. Theo quy định hiện hành của NHNN, TCTD phải đảm bảo tỷ lệ an toàn vốn tối thiểu là bao nhiêu?
    a. Tối thiểu 8%
    b. Tối thiểu 9%
    c. Tối đa 12%
    d. Tối thiểu 8% và tối đa 12%

    7. So với quy định của NHNN, Luật các TCTD 2010 bổ sung thêm tỷ lệ an toàn nào?
    a. Tỷ lệ an toàn vốn tối thiểu
    b. Giới hạn cấp tín dụng
    c. Tỷ lệ tiền gửi trung dài hạn so với tổng dư nợ cho vay trung dài hạn
    d. Tỷ lệ khả năng chi trả

    8. Lỗ lũy kế được tính trừ vào vốn cấp 1 khi tính tỷ lệ an toàn vốn. Điều này đúng hay sai?
    a. Đúng
    b. Sai

    9. Quỹ dự phòng tài chính được tính vào vốn cấp 2 khi tính vốn tự có. Điều này đúng hay sai?
    a. Đúng
    b. Sai

    10. Tỷ lệ an toàn vốn được tính như thế nào?
    a. Vốn tự có /Tổng tài sản có rủi ro
    b. Vốn tự có /Tổng tài sản Có
    c. Vốn chủ sở hữu /Tổng tài sản
    d. Vốn chủ sở hữu /Tổng tài sản Có rủi ro

    11. Theo quy định hiện hành của NHNN, TCTD phải duy trì các tỷ lệ đảm bảo an toàn nào sau đây?
    a. Tỷ lệ an toàn vốn tối thiểu và Giới hạn góp vốn mua cổ phần
    b. Giới hạn cấp tín dụng
    c. Tỷ lệ vốn ngắn hạn cho vay trung, dài hạn
    d. Tất cả các chỉ tiêu trên

    12. Quy định mới về đảm bảo an toàn của NHNN có hiệu lực từ thời điểm nào?
    a. 1/1/2010
    b. 1/6/2010
    c. 1/10/2010

    13. Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng có trách nhiệm giám sát, kiểm tra, thanh tra kết quả thực hiện các tỷ lệ bảo đảm an toàn của TCTD. Điều này đúng hay sai?
    a. Đúng
    b. Sai

    14. Vốn tự có để tính tỷ lệ an toàn vốn bao gồm những khoản nào?
    a. Vốn cấp 1 và các khoản giảm trừ khỏi vốn tự có
    b. Vốn cấp 1 và vốn cấp 2
    c. Vốn cấp 1, vốn cấp 2 và các khoản giảm trừ khỏi vốn tự có

    15. TCTD phải loại trừ các khoản góp vốn mua cổ phần vào công ty con khi tính vốn cấp 1. Điều này đúng hay sai?
    a. Đúng
    b. Sai
     

    Bình Luận Bằng Facebook

  2. dothanhtrung

    dothanhtrung Administrator Thành viên BQT

    Bài viết:
    1,024
    Đã được thích:
    43
    Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV)
    [Thi năm 2014 - 2015]
    Vị trí: Kiểm soát nội bộ/ Quản trị rủi ro
    - ĐỀ 2 -
    Thời gian làm bài: 25 phút
    Số câu hỏi nghiệp vụ: 15 câu
    ---------------
    (Đề thi gốc có 40 câu - 60 phút. Kiến thức nghiệp vụ)​

    LỰA CHỌN 01 PHƯƠNG ÁN ĐÚNG NHẤT:

    1. Theo quy định hiện hành của NHNN, hệ số CAR hợp nhất được tính trên số liệu hợp nhất loại trừ số liệu của công ty trực thuộc nào?. Điều này đúng hay sai?
    a. Công ty bảo hiểm
    b. Công ty chứng khoán
    c. Công ty cho thuê tài chính

    2. Các Tài sản "Có" nào sau đây có mức rủi ro 50%?
    a. Đầu tư dự án của công ty tài chính
    b. Đầu tư vào máy móc thiết bị, tài sản cố định
    c. Cho vay có đảm bảo bằng giấy tờ có giá do TCTD khác phát hành
    d. Cho vay đảm bảo bằng nhà ở, quyền sử dụng đất
    e. Cả a và d

    3. Các Tài sản "Có" nào sau đây có mức rủi ro 100%?
    a. Đầu tư vào máy móc thiết bị, tài sản cố định và bất động sản khác
    b. Cho vay đảm bảo bằng nhà ở, quyền sử dụng đất
    c. Góp vốn, mua cổ phần của một doanh nghiệp trong phạm vi được phép
    d. Cho vay kinh doanh bất động sản có đảm bảo bằng nhà ở, quyền sử dụng đất
    e. Cả a và c

    4. TCTD được cấp tín dụng không có tài sản đảm bảo đối với công ty trực thuộc là công ty chứng khoán, cho thuê tài chính. Điều này đúng hay sai?
    a. Đúng
    b. Sai

    5. Các khoản góp vốn mua cổ phần dưới hình thức ủy thác vốn cho các pháp nhân, tổ chức, doanh nghiệp thực hiện cũng được tính vào giới hạn góp vốn, mua cổ phần. Điều này đúng hay sai?
    a. Đúng
    b. Sai

    6. TCTD phải tuân thủ giới hạn tín dụng đối với những đối tượng nào?
    a. Một khách hàng
    b. Một nhóm khách hàng có liên quan
    c. Một lĩnh vực kinh doanh
    d. Cả a và b

    7. Tổng giá trị vốn cấp 2 tối đa bằng bao nhiêu?
    a. 50% vốn cấp 1
    b. 70% vốn cấp 1
    c. 80% vốn cấp 1
    d. 100% vốn cấp 1

    8. Phần vượt mức quy định góp vốn, mua cổ phần vào một doanh nghiệp sẽ ảnh hưởng như thế nào khi tính vốn tự có?
    a. Giảm trừ vốn cấp 1
    b. Giảm trừ vốn cấp 2
    c. Không bị giảm trừ vốn tự có

    9. Giới hạn góp vốn, mua cổ phần của TCTD được tính căn cứ trên mức vốn nào?
    a. Vốn chủ sở hữu
    b. Vốn điều lệ và quỹ dự trữ bổ sung vốn điều lệ
    c. Vốn tự có

    10. Theo quy định về các tỷ lệ dảm bảo an toàn trong hoạt động Ngân hàng, TCTD không bị giới hạn tối đa đối với việc TCTD cho vay công ty con. Điều này đúng hay sai?
    a. Đúng
    b. Sai

    11. Để nâng cao hệ số CAR, Ngân hàng cần thực hiện biện pháp nào?
    a. Tăng vốn điều lệ
    b. Giảm tài sản có rủi ro
    c. Tăng vốn tự có kết hợp với giảm tài sản có rủi ro
    d. Tăng tài sản có rủi ro

    12. TCTD không phải tính giá trị các khoản bảo lãnh khi tính tài sản có rủi ro. Điều này đúng hay sai?
    a. Đúng
    b. Sai

    13. Các biện pháp nào sau đây không phải là biện pháp bảo đảm an toàn trong hoạt động ngân hàng?
    a. Trích lập dự phòng rủi ro hoạt động
    b. Mua bảo hiểm tiền gửi
    c. Vay NHNN

    14. Giới hạn tín dụng của TCTD được tính trên mức vốn nào?
    a. Vốn điều lệ
    b. Vốn chủ sở hữu
    c. Vốn tự có

    15. TCTD không được cho vay không có đảm bảo để đầu tư, kinh doanh chứng khoán. Điều này đúng hay sai?
    a. Đúng
    b. Sai
     
  3. dothanhtrung

    dothanhtrung Administrator Thành viên BQT

    Bài viết:
    1,024
    Đã được thích:
    43
    Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV)
    [Thi năm 2014 - 2015]
    Vị trí: Kiểm soát nội bộ/ Quản trị rủi ro
    - ĐỀ 4 -
    Thời gian làm bài: 25 phút
    Số câu hỏi nghiệp vụ: 15 câu
    ---------------
    (Đề thi gốc có 40 câu - 60 phút.Kiến thức nghiệp vụ)​

    LỰA CHỌN 01 PHƯƠNG ÁN ĐÚNG NHẤT:

    1. Các phương pháp nhận biết rủi ro trong hoạt động tài chính-ngân hàng là gì?

    a. Phương pháp dựa vào mục tiêu
    b. Phương pháp đưa ra tình huống
    c. Phương pháp dựa vào kinh nghiệm/tiền lệ
    d. Cả 3 phương pháp nêu trên đều đúng
    e. Không có phương pháp nào nêu trên là đúng

    2. Các biện pháp quản lý rủi ro cơ bản là gì?
    a. Đảm bảo tính tuân thủ
    b. Xác lập hạn mức và trạng thái giao dịch
    c. Xây dựng và thực hiện chiến lược, chính sách và qui trình quản lý rủi ro
    d. Không có phương án nào nêu trên là đúng
    e. Cả 3 phương án (a,b và c) nêu trên đều đúng

    3. Chi nhánh vi phạm hệ số Q từ cấp độ 2 trở lên phải thực hiện điều gì?
    a. Ngừng giải ngân cho vay trừ thanh toán L/C
    b. Bị phạt FTP đối với dư nợ vượt Q
    c. Tập trung thu nợ, đẩy mạnh HĐV để khắc phục vi phạm Q
    d. Thực hiện cơ cấu lại nền khách hàng để nâng cao chất lượng tín dụng
    e. Cả a, b và c

    4. Qui trình quản lý rủi ro thông thường gồm những nội dung gì?
    a. Nhận biết, đo lường, quản lý và kiếm soát/xử lý rủi ro
    b. Nhận biết, đo lường và quản lý rủi ro
    c. Nhận biết, đánh giá và rút kinh nghiệm
    d. Không có phương án nào đúng cả

    5. Nguyên nhân chính gây nên rủi ro trong hoạt động ngân hàng là gì?
    a. Nguyên nhân do bản thân ngân hàng
    b. Nguyên nhân do phía khách hàng/đối tác
    c. Nguyên nhân khách quan do môi trường bên ngoài
    d. Không có phương án nào nêu trên là đúng
    e. Cả 3 phương án (a,b và c) nêu trên đều đúng

    6. Qui định trong Hiệp ước Basel II chủ yếu tập trung vào nội dung nào sau đây?
    a. Yêu cầu về vốn tối thiểu
    b. Yêu cầu về giám sát của cơ quan chức năng
    c. Tăng cường tính kỷ luật của thị trường
    d. Cả 3 nội dung trên đều đúng
    e. Không có nội dung nào nêu trên là đúng cả.

    7. Nguyên tắc quản lý rủi ro chủ yếu bao gồm những yếu tố gì?
    a. Nguyên tắc phân tán rủi ro
    b. Tính độc lập của bộ phận quản lý rủi ro
    c. Tính liên tục đảm bảo theo kịp thay đổi của thị trường
    d. Cả 3 phương án trên đều đúng
    e. Chỉ có phương án a) là đúng

    8. Để đánh giá rủi ro trong hoạt động tài chính-ngân hàng, ta cần sử dụng cả phân tích định tính và định lượng. Đúng hay sai?
    a. Đúng
    b. Sai

    9. Khẩu vị rủi ro (risk appetite) có thể được hiểu là gì?
    a. Mức độ rủi ro (gắn với mức lợi nhuận) có thể chấp nhận được
    b. Qui định những lĩnh vực, thị trường, sản phẩm có thể tham gia
    c. Ngân hàng đó không thích rủi ro
    d. Phương án a và b nêu trên là đúng
    e. Cả 3 phương án (a,b và c) nêu trên đều đúng

    10. Rủi ro thanh khoản xảy ra khi nào?
    a. Ngân hàng không có khả năng thanh toán
    b. Ngân hàng phải huy động vốn với chi phí cao để thực hiện nghĩa vụ thanh toán khi đến hạn
    c. Công nghệ ngân hàng thay đổi
    d. Chỉ có phương án a) và b) nêu trên là đúng
    e. Cả ba phương án (a,b và c) nêu trên đều đúng

    11. Quản lý rủi ro trong ngân hàng cần được thực hiện trong mối quan hệ tổng thể giữa các loại rủi ro với nhau. Đúng hay sai?
    a. Đúng
    b. Sai

    12. Các hình thức giảm thiểu/bảo hiểm rủi ro trong hoạt động ngân hàng chủ yếu là gì?
    a. Mua bảo hiểm tín dụng
    b. Phân tán rủi ro bằng cách đa dạng hóa hoạt động
    c. Chia sẻ rủi ro với đối tác khác
    d. Gồm cả 3 hình thức nêu trên
    e. Không có hình thức nào nêu trên là đúng cả

    13. Chiến lược quản lý rủi ro không cần phải dựa trên chiến lược tổng thể của ngân hàng. Đúng hay sai?
    a. Đúng
    b. Sai

    14. Trong hoạt động tài chính-ngân hàng, có những loại rủi ro chính nào?
    a. Rủi ro tín dụng
    b. Rủi ro thị trường và rủi ro thanh khoản
    c. Rủi ro tác nghiệp
    d. Cả 3 phương án (a,b và c) nêu trên đều đúng
    e. Không có phương án nào nêu trên là đúng

    15. Để làm tốt công tác quản lý rủi ro, ngân hàng cần thành lập ủy ban/hội đồng quản lý rủi ro để có thể giúp HĐQT về mặt chuyên môn. Đúng hay sai?
    a. Đúng
    b. Sai
     
  4. dothanhtrung

    dothanhtrung Administrator Thành viên BQT

    Bài viết:
    1,024
    Đã được thích:
    43
    Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV)
    [Thi năm 2014 - 2015]
    Vị trí: Kiểm soát nội bộ/ Quản trị rủi ro
    - ĐỀ 5 -
    Thời gian làm bài: 25 phút
    Số câu hỏi nghiệp vụ: 15 câu
    ---------------
    (Đề thi gốc có 40 câu - 60 phút. Kiến thức nghiệp vụ)​

    LỰA CHỌN 01 PHƯƠNG ÁN ĐÚNG NHẤT:

    1. Khoản mục nào sau đây là tài sản "Có" thanh toán ngay?
    a. Số dư tiền mặt tại quỹ cuối ngày hôm trước
    b. Số dư tiền gửi tại Ngân hàng Nhà nước (trừ tiền gửi dự trữ bắt buộc)
    c. Số dư các khoản cho vay có đảm bảo, đến hạn thanh toán trong 7 ngày tiếp theo
    d. Giá trị sổ sách của tín phiếu Kho Bạc, tín phiếu do Ngân hàng Nhà nước phát hành
    e. Cả a, c và d

    2. Các khoản mục nào sau đây thuộc Dự trữ thanh toán?
    a. Tiền mặt tại quỹ
    b. Tiền gửi tại NHNN
    c. Cho vay khách hàng có kỳ hạn còn lại dưới 1 tháng
    d. Trái phiếu chính phủ có kỳ hạn 5 năm
    e. Cả a, b và d

    3. Một ngân hàng có khả năng thanh khoản tốt khi nào?
    a. Có tỷ lệ dư nợ cho vay/ huy động vốn rất thấp
    b. Có rất nhiều tiền gửi tại NHNN và đầu tư trên thị trường LNH
    c. Có nguồn vốn khả dụng với quy mô hợp lý, có khả năng huy động vốn từ các kênh và khả năng chuyển đổi các tài sản thành tiền nhanh chóng với chi phí hợp lý để đáp ứng cho nhu cầu của ngân hàng tại mọi thời điểm

    4. Các nguồn nào sau đây là nguồn cầu thanh khoản?
    a. Khách hàng rút tiền gửi từ tài khoản
    b. Yêu cầu vay vốn của khách hàng
    c. Trả nợ vay ngân hàng trung ương
    d. Ngân hàng đi vay trên thị trường tiền tệ
    e. Cả a, b và c

    5. Điều nào sau đây là đúng khi ngân hàng có khe hở thanh khoản dương?
    a. Ngân hàng thặng dư về thanh khoản
    b. Ngân hàng thâm hụt về thanh khoản
    c. Ngân hàng đảm bảo khả năng thanh toán

    6. Dự trữ sơ cấp bao gồm những khoản mục nào?
    a. Số dư tiền mặt tại quỹ và các tài sản tương đương tiền, tiền gửi thanh toán tại Ngân hàng Nhà nước, tiền gửi thanh toán tại các tổ chức tín dụng khác
    b. Số dư tiền mặt tại quỹ và các tài sản tương đương tiền, tiền gửi thanh toán tại Ngân hàng Nhà nước, tiền gửi thanh toán và tiền gửi có kỳ hạn tại các tổ chức tín dụng khác
    c. Số dư tiền mặt tại quỹ và các tài sản tương đương tiền, tiền gửi thanh toán tại Ngân hàng Nhà nước, tín phiếu kho bạc nhà nước, trái phiếu chính phủ
    d. Số dư tiền mặt tại quỹ và các tài sản tương đương tiền, tiền gửi thanh toán tại Ngân hàng Nhà nước, tiền gửi tại các tổ chức tín dụng, tín phiếu kho bạc nhà nước, trái phiếu chính phủ

    7. Chỉ tiêu nào sau đây phản ánh khả năng thanh khoản của ngân hàng?
    a. Tỷ lệ dự trữ thanh toán /huy động vốn
    b. Tỷ lệ khe hở thanh khoản /tổng tài sản
    c. Tỷ lệ huy động vốn /cho vay
    d. Tỷ lệ tài sản có sinh lời
    e. Cả a, b và c

    8. Hoạt động nào sau đây có thể gây thiếu hụt thanh khoản cho ngân hàng?
    a. Khách hàng rút tiền gửi trước hạn
    b. Khách hàng trả nợ vay trước hạn
    c. Vay ngân hàng nhà nước
    d. Khách hàng trả lãi vay ngân hàng

    9. Ngân hàng phải dự trữ bắt buộc cho khoản mục nào sau đây?
    a. Tiền gửi không kỳ hạn của khách hàng Tổ chức kinh tế
    b. Chứng chỉ tiền gửi do TCTD phát hành
    c. Tiền gửi không kỳ hạn của các TCTD khác
    d. Tiền gửi tiết kiệm của cá nhân
    e. Cả a, b và d

    10. Các nguồn nào sau đây là nguồn cung thanh khoản?
    a. Tiền gửi khách hàng
    b. Vay Tổ chức tín dụng khác
    c. Giải ngân cho vay khách hàng
    d. Khách hàng trả nợ
    e. Cả a, b và d

    11. Trong quản trị rủi ro thanh khoản của ngân hàng, ngân hàng quan tâm đến loại kỳ hạn nào của tài sản?
    a. Kỳ hạn danh nghĩa.
    b. Kỳ hạn thực tế.
    c. Kỳ định giá lại tài sản
    d. Kỳ định giá lại tài sản

    12. Nguyên nhân nào sau đây dẫn đến rủi ro thanh khoản của ngân hàng ?
    a. Sự mất cân bằng kỳ hạn giữa tài sản và nguồn vốn
    b. Sự thay đổi trong hành vi của người gửi tiền
    c. Sự thay đổi trong chính sách điều hành của NHNN
    d. Sự thay đổi trong chính sách khách hàng của ngân hàng
    e. Cả a, b và c

    13. Tính thanh khoản của tài sản được xác định bởi yếu tố nào sau đây?
    a. Chi phí để chuyển hóa tài sản đó thành tiền mặt
    b. Giá trị sổ sách của tài sản
    c. Giá trị thị trường của tài sản
    d. Thời gian để chuyển hóa tài sản đó thành tiền mặt
    e. Cả a và d

    14. Yếu tố nào sau đây khiến thanh khoản các ngân hàng trong năm 2008- 2010 căng thẳng?
    a. Tín dụng tăng trưởng nóng
    b. Khách hàng có xu hướng gửi tiền kỳ hạn ngắn
    c. Ảnh hưởng của khủng hoảng kinh tế thế giới
    d. Tất cả các đáp án trên

    15. Ngân hàng nào tại Việt nam đã từng phải đối mặt với rủi ro mất thanh khoản khi khách hàng ồ ạt đến rút tiền do tin đồn?
    a. Vietinbank
    b. ACB
    c. Techcombank
    d. Eximbank
     

Chia sẻ trang này