BANKERS HUB

Lãi suất tiền gửi

Lãi suất tiền gửi tiết kiệm của khách hàng cá nhân, %/năm, cập nhật 14:29 02/11/2026. Mức cao nhất mỗi kỳ hạn được tô đậm. TT: lãi suất gửi trực tuyến. Nguồn: biểu lãi suất do từng ngân hàng công bố, truy cập qua taichinh.com. Chỉ mang tính tham khảo, vui lòng kiểm tra tại website hoặc quầy giao dịch của ngân hàng.

Ngân hàng1 tháng3 tháng6 tháng9 tháng12 tháng24 tháng
Cake by VPBank4,75TT4,75TT7,09TT6,99TT7,08TT6,90TT
Public Bank4,75TT4,75TT6,50TT6,50TT7,00TT6,00TT
VPBank4,65–6,60–6,707,10
Hong Leong4,754,756,306,306,506,00
MSB4,504,506,106,106,506,30
OCB4,75TT4,75TT6,00TT6,00TT6,30TT6,40TT
ABBank–4,00TT6,25TT6,25TT6,25TT5,80TT
SaigonBank4,754,755,905,606,205,50
CIMB4,754,755,705,706,10–
BaoViet Bank4,754,755,905,906,006,00
UOB–4,736,006,006,00–
VietBank––5,405,505,605,80
NCB4,704,755,605,555,606,50
ACB4,204,604,704,705,505,40
TPBank4,75TT4,75TT5,75–5,50TT5,80TT
Agribank2,602,903,503,505,405,50
BIDV2,102,403,003,005,405,50
Vietcombank2,10TT2,40TT3,00TT3,00TT5,40TT5,50TT
VietinBank2,102,403,003,005,405,50
Sacombank0,50–5,705,705,406,20
KienlongBank4,204,205,004,705,004,65
SHB2,803,004,204,404,905,50
BVBank–4,756,705,954,504,75
SeABank3,453,953,954,154,304,75
Standard Chartered3,894,254,514,750,455,25