BANKERS HUB

Tỷ giá và giá vàng

Cập nhật lúc 15:23 02/11/2026. Chỉ mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu với ngân hàng hoặc đơn vị niêm yết.

Tỷ giá ngoại tệ (VND) – Vietcombank

MãTênMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
AUDAUSTRALIAN DOLLAR17,63117,80918,380
CADCANADIAN DOLLAR17,97718,15818,741
CHFSWISS FRANC30,55630,86531,854
CNYYUAN RENMINBI3,7823,8203,943
DKKDANISH KRONE–3,7903,935
EUREURO28,12028,40429,603
GBPPOUND STERLING33,69934,03935,130
HKDHONGKONG DOLLAR3,1943,2263,350
INRINDIAN RUPEE–270.33281.97
JPYYEN157.36158.95168.20
KRWKOREAN WON16.6118.4620.02
KWDKUWAITI DINAR–83,22687,262
MYRMALAYSIAN RINGGIT–6,2726,409
NOKNORWEGIAN KRONER–2,7402,856
RUBRUSSIAN RUBLE–304.21336.75
SARSAUDI RIAL–6,8337,127
SEKSWEDISH KRONA–2,5802,689
SGDSINGAPORE DOLLAR19,63619,83420,511
THBTHAILAND BAHT673.13747.92779.65
USDUS DOLLAR25,57025,60025,980

Giá vàng miếng SJC (triệu đồng/lượng)

LoạiMuaBán
Bảo Tín Mạnh Hải136.00139.00
DOJI137.00140.00
Phú Quý135.50140.00
PNJ137.00140.00

Giá do từng doanh nghiệp niêm yết, truy cập qua taichinh.com.